Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sleeve

danh từ
B1
US/ˈsliv/
sleeved
sleeves
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sleeve nghĩa là tay áo.

sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm

    →

    phần của trang phục được gắn ở lỗ khoét tay và dùng để che cánh tay

    Đồng nghĩa:arm
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    shirt sleeve
    2.480 lần trong kho sách
    coat sleeve
    988 lần trong kho sách
    sleeve rolled
    429 lần trong kho sách
    sleeve tucked
    142 lần trong kho sách
    sleeve buttons
    131 lần trong kho sách
    loose sleeve
    194 lần trong kho sách
    puffed sleeve
    77 lần trong kho sách
    lawn sleeve
    97 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    small case into which an object fits

    →

    trường hợp nhỏ trong đó một đối tượng phù hợp

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sleeve và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He came nearer to her--quite near, until his sleeve almost touched her bowed head.
Merriman, Henry Seton, The Slave of the Lamp, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To my great surprise he fell upon his knees, tucked up his sleeve, and plunged his hand into the water.
Hamp, Sidford F. (Sidford Frederick), The treasure of Mushroom Rock, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her head was on the doctor's shoulder, her fingers had tight hold of his sleeve.

Đầu cô tựa lên vai bác sĩ, những ngón tay cô nắm chặt lấy tay áo ông.

Smith, Francis Hopkinson, The Tides of Barnegat, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then she caught the driver by the sleeve and ordered him to stop.

Sau đó, cô tóm lấy tay áo tài xế và ra lệnh cho anh ta dừng lại.

De Mille, James, Cord and Creese, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like those of the Ionians, the sleeves of the robe, long and loose, descended to her hands, which were marvellously small and delicate.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Pausanias, the Spartan; The Haunted and the Haunters An Unfinished Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘My good friend!’ said old Martin, laying his hand on Chuffey’s sleeve.

‘Bạn tốt của tôi!’ Martin già nói, đặt tay lên tay áo Chuffey.

Dickens, Charles, Martin Chuzzlewit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I--I--don't know," said the boy, drawing his sleeve across his face, which had the effect of covering it with sooty streaks.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Martin Rattler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a coarse muslin, but made rather prettily with satin bows on the sleeves, and shoulders, and neck.
Holmes, Mary Jane, The Cromptons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I quite agree with you, Captain Travers, and therefore my proposal is that we shall all take them off, and fight in our shirt sleeves.
Henty, G. A. (George Alfred), Under Wellington's Command: A Tale of the Peninsular War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She wore a suit of white linen cut sailor fashion, low at the throat and with sleeves rolled to the elbows.
Webster, Jean, Jerry Junior, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"When he brought it up, his sleeve was dripping and the sweet mead was running over from the horn.
Hall, Jennie, Viking Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the billiard room, Isabel rolled her sleeves above her elbows as a preliminary measure.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie), From the Car Behind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về sleeve (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sleeve nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sleeve có nghĩa chính là: phần của trang phục được gắn ở lỗ khoét tay và dùng để che cánh tay. Định nghĩa tiếng Anh: "the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm".

2. sleeve thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sleeve là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của sleeve theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sleeve được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsliv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sleeve thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sleeve được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sleeve gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sleeve gồm: sleeved, sleeves.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sleeve là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: shirt sleeve, coat sleeve, sleeve rolled, sleeve tucked, sleeve buttons.

7. sleeve có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: arm. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sleeve?

Từ sleeve xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sleeve đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He came nearer to her--quite near, until his sleeve almost touched her bowed head.". Câu văn minh họa cách dùng sleeve làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sleeve?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.