Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 191

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. “One word, Mazimba, my father, and I will trouble thine ears no more, since for thee my voice shall be _____ for ever.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person who represents others”

Đang tải đề...