Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

magnetism

danh từC1
US/ˈmæɡnəˌtɪzəm/
magnetisms

magnetism nghĩa là từ tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron.

Các nét nghĩa của từ magnetism

  1. 1

    danh từC1

    attraction for iron

    sức hút của sắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa magnetic attraction · magnetic force

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • electro magnetism57 lần trong kho sách

    • terrestrial magnetism43 lần trong kho sách

    • animal magnetism277 lần trong kho sách

    • electricity magnetism42 lần trong kho sách

    • hydraulics magnetism8 lần trong kho sách

    • magnetism optics8 lần trong kho sách

    • subtile magnetism7 lần trong kho sách

    • magnetism hypnotism6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the branch of science that studies magnetism

    ngành khoa học nghiên cứu từ tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa magnetics

Câu hỏi thường gặp về magnetism

magnetism nghĩa là gì?

magnetism nghĩa là từ tính (bản dịch máy, chưa biên tập). magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron.

magnetism được dùng trong câu như thế nào?

“Yes; I suppose it is mesmerism, magnetism, or something of the sort.” (William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magnetism, mã đối chiếu EV-A053C618. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “magnetism” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa magnetism và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Yes; I suppose it is mesmerism, magnetism, or something of the sort.”

“Đúng; tôi cho rằng đó là thuật thôi miên, từ tính, hay thứ gì đó tương tự.”dịch máy, chưa biên tập

William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Scientists know this as a result of studies of magnetism on the sea floor, near the mid-Atlantic ridge.

Các nhà khoa học biết được điều này nhờ các nghiên cứu về từ tính dưới đáy biển, gần sườn núi giữa Đại Tây Dương.dịch máy, chưa biên tập

«Magnetism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21488 (bản sửa đổi 10169885). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But his will power was not equal to his personal magnetism.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Yet, sweetheart, every word is charged with your personal magnetism; is stamped with your individuality; freighted with the wealth of your spiritual and intellectual development.
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Genuine feelings have a magnetism of their own, and Ursula was willing to show her soul, as a coquette her dresses to be admired.

Cảm xúc chân thật có sức hút riêng, và Ursula sẵn sàng thể hiện tâm hồn của mình, như một người mặc trang phục quyến rũ để được ngưỡng mộ.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Ursula. Nguồn: Project Gutenberg #1223. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"But what magnetism there must be in these musical practisings that they have worked such miracles!
E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Miss Kellogg chats pleasantly, but she has no warmth in her manner and no magnetism in her conversation.
John J. Jennings, Theatrical and Circus Life or, Secrets of the Stage, Green-Room and Sawdust Arena. Nguồn: Project Gutenberg #49517. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Is gravity a single unit of force, and magnetism the multiplication of that force (that achieves a second pole).
«Gravity components», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137500 (bản sửa đổi 2787260). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mr. A. Tonge commenced the first of the new course of preliminary classes with an interesting talk on "Magnetism and the Electron Theory."
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Magnetism or magnetic lines of force may be developed without the presence of iron.
Elisha Gray, Electricity and Magnetism. Nguồn: Project Gutenberg #34221. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"We can control the magnetism in just a narrow range of temperature without applying a magnetic field.
«Materials science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306715 (bản sửa đổi 10304038). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hasheesh had lulled the senses which guarded the treasure; now the magnetism of a potent will forced the reluctant lips to give up the key.
Louisa May Alcott, A Modern Mephistopheles, and A Whisper in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #54212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US