tragedy
danh từB1- tragedies
tragedy nghĩa là bi kịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tragedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune.
Các nét nghĩa của từ tragedy
- 1
danh từB1
an event resulting in great loss and misfortune
một sự kiện dẫn đến mất mát và bất hạnh lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calamity · catastrophe · disaster · cataclysm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
greek tragedy186 lần trong kho sách
bloody tragedy79 lần trong kho sách
tragedy enacted52 lần trong kho sách
terrible tragedy251 lần trong kho sách
domestic tragedy99 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
drama in which the protagonist is overcome by some superior force or circumstance
kịch trong đó nhân vật chính bị khuất phục bởi một thế lực hoặc hoàn cảnh vượt trội nào đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa comedy
Câu hỏi thường gặp về tragedy
tragedy nghĩa là gì?
tragedy nghĩa là bi kịch (bản dịch máy, chưa biên tập). tragedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune.
tragedy được dùng trong câu như thế nào?
When the tragedy of Carpezan had run some thirty or twoscore nights, other persons of genius took possession of the theatre. (William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tragedy, mã đối chiếu EV-64381A28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng