Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mystery

danh từA2
US/ˈmɪstɚi/
mysteries

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

mystery nghĩa là bí ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mystery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that baffles understanding and cannot be explained.

Các nét nghĩa của từ mystery

  1. 1

    danh từA2

    something that baffles understanding and cannot be explained

    điều gì đó khó hiểu và không thể giải thích đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enigma · secret · closed book

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • solve the mystery568 lần trong kho sách

    • unravel the mystery248 lần trong kho sách

    • gondreville mystery176 lần trong kho sách

    • impenetrable mystery188 lần trong kho sách

    • penetrate the mystery182 lần trong kho sách

    • solved the mystery165 lần trong kho sách

    • shrouded in mystery139 lần trong kho sách

    • fathom the mystery123 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a story about a crime (usually murder) presented as a novel or play or movie

    một câu chuyện về một tội ác (thường là tội giết người) được trình bày dưới dạng tiểu thuyết, vở kịch hoặc phimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mystery story · whodunit

Câu hỏi thường gặp về mystery

mystery nghĩa là gì?

mystery nghĩa là bí ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). mystery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that baffles understanding and cannot be explained.

mystery dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mystery có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mystery được dùng trong câu như thế nào?

The eyes of one unsanctified might not gaze upon mysteries of the blest. (Ouida, Folle-Farine. Nguồn: Project Gutenberg #39745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mystery, mã đối chiếu EV-BF481286. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mystery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mystery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The eyes of one unsanctified might not gaze upon mysteries of the blest.
Ouida, Folle-Farine. Nguồn: Project Gutenberg #39745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was foul play of some kind; but what the nature of the mystery was a question he could not answer.

Có một kiểu chơi xấu nào đó; nhưng bản chất của bí ẩn là một câu hỏi mà anh không thể trả lời được.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Alva, tell me the mystery, tell me the story, please.
Anne Warner, In a Mysterious Way. Nguồn: Project Gutenberg #37515. · Nguyên văn tiếng Anh
They suggested to him deep, enchanted waters, overhung by the mystery of some wild, romantic legend.

Họ gợi ý cho anh những vùng nước sâu đầy mê hoặc, tràn ngập sự huyền bí của một truyền thuyết lãng mạn, hoang dã nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.

Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I exclaimed, and the mystery of the man in whose grand company I had spent the past hour was solved.
Alice Ilgenfritz Jones, Unveiling a Parallel: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It appeared to be ever on the watch, but what it was watching for was a sealed mystery to me.
B. L. Farjeon, The Last Tenant. Nguồn: Project Gutenberg #43199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nature was on her side in all its frankness and reality whatever mystery might be elsewhere.

Thiên nhiên đứng về phía cô ấy với tất cả sự thẳng thắn và hiện thực của nó, bất kể bí ẩn nào có thể xảy ra ở nơi khác.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now have I a great mind," replied Lady Danvers, "to punish you for all your misdeeds this night, by keeping you in darkness and mystery.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Fate: A Tale of Stirring Times. Nguồn: Project Gutenberg #51455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If possible it is on the increase, and all the prevailing indications of profound mystery are visible everywhere.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The past was buried; and as yet she had no idea that the future had its hidden mystery to disclose.
Robert Williams Buchanan, The Martyrdom of Madeline. Nguồn: Project Gutenberg #55338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the night has strange mysteries of sound for which no one can account.
Mrs. Oliphant, Who Was Lost and Is Found: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB