fragment
danh từB1- fragmented
- fragmenting
- fragments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fragment nghĩa là mảnh vỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fragment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece broken off or cut off of something else.
Các nét nghĩa của từ fragment
- 1
danh từB1
a piece broken off or cut off of something else
một mảnh bị vỡ hoặc bị cắt khỏi cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fragment shader209 lần trong kho sách
dna fragment185 lần trong kho sách
fragment of rock577 lần trong kho sách
scattered fragment205 lần trong kho sách
shattered fragment104 lần trong kho sách
detached fragment85 lần trong kho sách
fragment of pottery59 lần trong kho sách
broken fragment326 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a broken piece of a brittle artifact
một mảnh vỡ của một hiện vật giòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shard · sherd
- 3
danh từB1
an incomplete piece
một mảnh không đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fragment
fragment nghĩa là gì?
fragment nghĩa là mảnh vỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). fragment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece broken off or cut off of something else.
fragment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fragment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fragment được dùng trong câu như thế nào?
Specifically, amino acids can be separated into two groups according to the futures of their carbon fragments following deamination. («Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fragment, mã đối chiếu EV-1228CE09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng