humiliating
tính từB2humiliating nghĩa là nhục nhã (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings.
Các nét nghĩa của từ humiliating
- 1
tính từB2
causing awareness of your shortcomings
gây ra nhận thức về những thiếu sót của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demeaning · humbling · mortifying
Câu hỏi thường gặp về humiliating
humiliating nghĩa là gì?
humiliating nghĩa là nhục nhã (bản dịch máy, chưa biên tập). humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings.
humiliating được dùng trong câu như thế nào?
But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd. («Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humiliating, mã đối chiếu EV-E02B6DB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng