concern
danh từ, động từA2- concerned
- concerning
- concerns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
concern nghĩa là mối quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
concern là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that interests you because it is important or affects you.
Các nét nghĩa của từ concern
- 1
danh từA2
something that interests you because it is important or affects you
điều gì đó khiến bạn quan tâm vì nó quan trọng hoặc ảnh hưởng đến bạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
information concern1.345 lần trong kho sách
parties concern731 lần trong kho sách
questions concern858 lần trong kho sách
inquiries concern600 lần trong kho sách
deeply concern562 lần trong kho sách
particulars concern363 lần trong kho sách
chiefly concern353 lần trong kho sách
concern about3.759 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an anxious feeling
một cảm giác lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa care · fear
- 3
danh từA2
a feeling of sympathy for someone or something
một cảm giác đồng cảm với một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unconcern
- 4
động từA2
be relevant to
có liên quan đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refer · pertain · relate · come to · bear on · touch
- 5
động từA2
be on the mind of
ở trong tâm trí củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interest · occupy · worry
Câu hỏi thường gặp về concern
concern nghĩa là gì?
concern nghĩa là mối quan tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). concern là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that interests you because it is important or affects you.
concern dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ concern có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
concern được dùng trong câu như thế nào?
You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures. («Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concern, mã đối chiếu EV-CD4F70DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng