Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disqualify

động từB2
US/dɪˈskwɑləˌfaɪ/
disqualified
disqualifies
disqualifying

disqualify nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable.

Các nét nghĩa của từ disqualify

  1. 1

    động từB2

    make unfit or unsuitable

    làm cho không phù hợp hoặc không phù hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unfit · indisposeTrái nghĩa qualify

  2. 2

    động từB2

    declare unfit

    tuyên bố không phù hợpdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa qualify

Câu hỏi thường gặp về disqualify

disqualify nghĩa là gì?

disqualify nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable.

disqualify được dùng trong câu như thế nào?

“Ah, my dear sir,” Ernest smiled, “I thought you were disqualified. (Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disqualify, mã đối chiếu EV-EC70C99D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disqualify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disqualify và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Ah, my dear sir,” Ernest smiled, “I thought you were disqualified.

“Ồ, thưa ngài,” Ernest mỉm cười, “tôi tưởng ngài đã bị loại.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The rematch ended in a disqualification but this time it was Punk that got disqualified.

Trận tái đấu kết thúc với tỷ số bị loại nhưng lần này Punk mới bị loại.dịch máy, chưa biên tập

«CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another requirement is that they must be Bahamian and must not have been disqualified or suspended from the courts in any place outside The Bahamas.

Một yêu cầu khác là họ phải là người Bahamian và không bị loại hoặc bị đình chỉ khỏi tòa án ở bất kỳ nơi nào ngoài Bahamas.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Is there anything special in you to disqualify you for doing a disagreeable duty?" some one said.
Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘I maintain,’ said he, ‘that an inhibition does not disqualify me from appearing.’
S. Baring-Gould, In exitu Israel. Nguồn: Project Gutenberg #64964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Surely not because he was born a gentleman, and is, therefore, disqualified by nature.
Edward Corbett, An Old Coachman's Chatter, with Some Practical Remarks on Driving. Nguồn: Project Gutenberg #43895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
How impossible was it therefore for poor Booth to succeed in an art for which nature had so entirely disqualified him.
Henry Fielding, Amelia: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If a man picks your pocket, do you not consider him thereby disqualified to pronounce any authoritative opinion on matters of ethics?
Oliver Wendell Holmes, The Professor at the Breakfast-Table. Nguồn: Project Gutenberg #2665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She challenged herself to sit in a jury upon Love, and found herself disqualified.
Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is well known that every Prussian not physically disqualified, of whatever rank he be, must become a soldier.
Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
By the defects of your education you are more disqualified to be a working man than to be the ruler of an empire.
Robert Louis Stevenson, The Dynamiter. Nguồn: Project Gutenberg #647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Stiff joints don't disqualify a man for that sort of thing.
Vaughan Kester, The Fortune of the Landrays. Nguồn: Project Gutenberg #52560. · Nguyên văn tiếng Anh