disqualify
động từB2- disqualified
- disqualifies
- disqualifying
disqualify nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable.
Các nét nghĩa của từ disqualify
- 1
động từB2
make unfit or unsuitable
làm cho không phù hợp hoặc không phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unfit · indisposeTrái nghĩa qualify
- 2
động từB2
declare unfit
tuyên bố không phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa qualify
Câu hỏi thường gặp về disqualify
disqualify nghĩa là gì?
disqualify nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable.
disqualify được dùng trong câu như thế nào?
“Ah, my dear sir,” Ernest smiled, “I thought you were disqualified. (Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disqualify, mã đối chiếu EV-EC70C99D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng