Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

amplification

danh từC1
US/ˌæmpləfəˈkeɪʃən/
amplifications
Ý nghĩa trọng tâm

amplification nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.

Các nét nghĩa của từ amplification

  1. 1danh từ
    C1

    addition of extra material or illustration or clarifying detail

    →

    bổ sung thêm tài liệu hoặc hình minh họa hoặc làm rõ chi tiết(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:elaboration
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    pcr amplification

    10 lần trong kho sách

    jitter amplification

    6 lần trong kho sách

    frequency amplification

    69 lần trong kho sách

    resonant amplification

    7 lần trong kho sách

    rhetorical amplification

    6 lần trong kho sách

    audio amplification

    12 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    the amount of increase in signal power or voltage or current expressed as the ratio of output to input

    →

    mức tăng công suất tín hiệu hoặc điện áp hoặc dòng điện được biểu thị bằng tỷ số giữa đầu ra và đầu vào(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:gain
  3. 3danh từ
    C1

    (electronics) the act of increasing voltage or power or current

    →

    (điện tử) sự tăng điện áp, công suất hoặc dòng điện(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về amplification

amplification nghĩa là gì?

amplification nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập). amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.

amplification được dùng trong câu như thế nào?

Thus, given the same amplification head, a two speaker configuration will have a louder volume but only half the power to each speaker. («Guitar/Buying an Amplifier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126922 (bản sửa đổi 3497590).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amplification, mã đối chiếu EV-7F79B301. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “amplification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa amplification và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thus, given the same amplification head, a two speaker configuration will have a louder volume but only half the power to each speaker.

Như vậy, với cùng một đầu khuếch đại, cấu hình hai loa sẽ có âm lượng lớn hơn nhưng công suất mỗi loa chỉ bằng một nửa.dịch máy, chưa biên tập

«Guitar/Buying an Amplifier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126922 (bản sửa đổi 3497590).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Methods differ in the use of transcript enrichment, fragmentation, amplification, single or paired-end sequencing, and whether to preserve strand information.

Các phương pháp khác nhau ở cách sử dụng làm giàu bản phiên mã, phân mảnh, khuếch đại, giải trình tự đầu đơn hoặc đầu cặp và liệu có lưu giữ thông tin chuỗi hay không.dịch máy, chưa biên tập

«PLOS/Transcriptomics technologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279964 (bản sửa đổi 2363865).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Under certain qualifications, veterans can receive amplification at no cost to the patient.

Với những tiêu chuẩn nhất định, các cựu chiến binh có thể nhận được bộ khuếch đại miễn phí cho bệnh nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Global Audiology/Americas/United States of America», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292520 (bản sửa đổi 2804974).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you try the experiment, this description will need no further amplification.
Harriet Beecher Stowe, The Pearl of Orr's Island: A Story of the Coast of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #31522.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US