amplification
danh từC1- amplifications
amplification nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.
Các nét nghĩa của từ amplification
- 1danh từC1
addition of extra material or illustration or clarifying detail
→bổ sung thêm tài liệu hoặc hình minh họa hoặc làm rõ chi tiết(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:elaborationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
10 lần trong kho sáchpcr amplification
6 lần trong kho sáchjitter amplification
69 lần trong kho sáchfrequency amplification
7 lần trong kho sáchresonant amplification
6 lần trong kho sáchrhetorical amplification
12 lần trong kho sáchaudio amplification
- 2danh từC1
the amount of increase in signal power or voltage or current expressed as the ratio of output to input
→mức tăng công suất tín hiệu hoặc điện áp hoặc dòng điện được biểu thị bằng tỷ số giữa đầu ra và đầu vào(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:gain - 3danh từC1
(electronics) the act of increasing voltage or power or current
→(điện tử) sự tăng điện áp, công suất hoặc dòng điện(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về amplification
amplification nghĩa là gì?
amplification nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập). amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.
amplification được dùng trong câu như thế nào?
Thus, given the same amplification head, a two speaker configuration will have a louder volume but only half the power to each speaker. («Guitar/Buying an Amplifier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126922 (bản sửa đổi 3497590).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amplification, mã đối chiếu EV-7F79B301. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng