grasp
danh từB2- grasped
- grasping
- grasps
grasp nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.
Các nét nghĩa của từ grasp
- 1danh từB2
understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something
→sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:appreciation · holdCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
475 lần trong kho sáchfirm grasp
277 lần trong kho sáchfirmly grasp
185 lần trong kho sáchconvulsive grasp
390 lần trong kho sáchgrasp the situation
208 lần trong kho sáchgrasp the handle
342 lần trong kho sáchiron grasp
136 lần trong kho sáchgrasp the hilt
239 lần trong kho sáchpowerful grasp
- 2danh từB2
the limit of capability
→giới hạn khả năng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:compass · range · reach - 3danh từB2
an intellectual hold or understanding
→một nắm giữ trí tuệ hoặc sự hiểu biết(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:grip
Câu hỏi thường gặp về grasp
grasp nghĩa là gì?
grasp nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập). grasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.
grasp dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grasp có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grasp được dùng trong câu như thế nào?
Better a crust of dry bread and a glass of water, he thought, than to lose the knowledge which seemed just within his grasp. (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grasp, mã đối chiếu EV-1FAACC78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng