Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grasp

danh từB2
US/ˈɡɹæsp/
grasped
grasping
grasps
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

grasp nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.

Các nét nghĩa của từ grasp

  1. 1danh từ
    B2

    understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something

    →

    sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:appreciation · hold
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    firm grasp

    475 lần trong kho sách

    firmly grasp

    277 lần trong kho sách

    convulsive grasp

    185 lần trong kho sách

    grasp the situation

    390 lần trong kho sách

    grasp the handle

    208 lần trong kho sách

    iron grasp

    342 lần trong kho sách

    grasp the hilt

    136 lần trong kho sách

    powerful grasp

    239 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the limit of capability

    →

    giới hạn khả năng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:compass · range · reach
  3. 3danh từ
    B2

    an intellectual hold or understanding

    →

    một nắm giữ trí tuệ hoặc sự hiểu biết(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:grip

Câu hỏi thường gặp về grasp

grasp nghĩa là gì?

grasp nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập). grasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.

grasp dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grasp có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grasp được dùng trong câu như thế nào?

Better a crust of dry bread and a glass of water, he thought, than to lose the knowledge which seemed just within his grasp. (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grasp, mã đối chiếu EV-1FAACC78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grasp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grasp và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Better a crust of dry bread and a glass of water, he thought, than to lose the knowledge which seemed just within his grasp.
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They are everywhere," said Leuchsenring, interrupting him, and grasping his friend's arm in his earnestness.
L. Mühlbach, Goethe and Schiller: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46883.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Harkaway broke his sword in half over his knee and grasped the narrow end, in the same manner as his adversary.
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway in New York; or, The Adventures of the Travelers' Club. Nguồn: Project Gutenberg #46588.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Poor little thing, it was grasped roughly round the waist, while its tiny feet were jumped up and down on the stones in the stream.
M. E. Drewsen, Wood Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #77064.· Nguyên văn tiếng Anh