Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coax

động từ
C2
US/ˈkoʊks/
coaxed
coaxes
coaxing
Ý nghĩa trọng tâm

coax nghĩa là dỗ dành.

coax là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering

    →

    gây ảnh hưởng hoặc thúc giục bằng cách nhẹ nhàng thúc giục, vuốt ve hoặc tâng bốc

    Đồng nghĩa:wheedle, cajole, palaver, blarney, sweet-talk, inveigle
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    daddy coax
    79 lần trong kho sách
    dint of coax
    27 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
coaxed
coaxes
coaxing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa coax và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And if Clara, to coax him into continuing the entertainment, offered to kiss him, his measure of joy was full.

Và nếu Clara, để dỗ dành anh tiếp tục trò giải trí, đề nghị hôn anh, thì niềm vui của anh sẽ tràn đầy.

Boyesen, Hjalmar Hjorth, Tales from Two Hemispheres, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There it stopped, and neither the auctioneer’s tears nor his prayers could apparently coax it higher.

Đến đó nó dừng lại, và cả nước mắt của người bán đấu giá cũng như lời cầu nguyện của anh ta dường như không thể dỗ dành nó cao hơn.

Boyesen, Hjalmar Hjorth, Boyhood in Norway: Stories of Boy-Life in the Land of the Midnight Sun, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now it does not require much coaxing or wheedling to make a simple boy believe that he is a very fine fellow.
Thackeray, William Makepeace, The History of Pendennis, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I tried to coax her to come out with us just now.

Vừa rồi tôi đã cố gắng dỗ dành cô ấy đi chơi với chúng tôi.

Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Dear sir, we must try to coax your appetite when you have rested a little.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), London Pride, Or, When the World Was Younger, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Once, I remember, young Jim Friendly, a new boy, tried hard to coax Tom back into good humour.
Reed, Talbot Baines, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"A man can't have his way in this house with two women to coax or bully him out of it.
Barr, Amelia E., I, Thou, and the Other One: A Love Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I must see and coax papa to buy me a new gown against the ball.
Edgeworth, Maria, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm
When it passed over, the frantic madwoman of ten minutes previously, having gained her end, was a kissing, weeping, coaxing slave.

Khi nó đi qua, mụ điên cuồng mười phút trước đó, sau khi đã đạt được mục đích, trở thành một nô lệ đang hôn, khóc, dỗ dành.

Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Interference, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Come, don't be angry with me, Dodd," cried he, in one of his good-tempered, coaxing ways.
Lever, Charles, The Dodd Family Abroad, Vol. II, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For half an hour Vincent tried the effect of patient coaxing, but in vain.
Henty, G. A. (George Alfred), With Lee in Virginia: A Story of the American Civil War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về coax (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. coax nghĩa là gì trong tiếng Việt?

coax có nghĩa chính là: gây ảnh hưởng hoặc thúc giục bằng cách nhẹ nhàng thúc giục, vuốt ve hoặc tâng bốc. Định nghĩa tiếng Anh: "influence or urge by gentle urging, caressing, or flattering".

2. coax thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

coax là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của coax theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), coax được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkoʊks/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. coax thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ coax được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của coax gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của coax gồm: coaxed, coaxes, coaxing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với coax là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: daddy coax, dint of coax.

7. coax có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: wheedle, cajole, palaver, blarney, sweet-talk. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến coax?

Từ coax xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với coax đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And if Clara, to coax him into continuing the entertainment, offered to kiss him, his measure of joy was full." (Dịch nghĩa: Và nếu Clara, để dỗ dành anh tiếp tục trò giải trí, đề nghị hôn anh, thì niềm vui của anh sẽ tràn đầy.). Câu văn minh họa cách dùng coax làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng coax?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.