Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C2 số 16

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He who has acted history, despises the gownsmen who sit in _____ ease, and write about what they know not.”

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “elephantine”?

Đang tải đề...