Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beforehand

trạng từ
C1
US/bɪˈfɔɹˌhænd/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

beforehand nghĩa là trước.

beforehand là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of time.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C1

    ahead of time

    →

    trước thời hạn

    Đồng nghĩa:ahead, in advance
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    arranged beforehand
    166 lần trong kho sách
    planned beforehand
    51 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa beforehand và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Preparations for so momentous a stroke should be made long beforehand, and men's minds must be made up and ready to second them.
Meurice, Paul, The Two Dianas, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She hurried swiftly in that direction, but a passage and some steps lay between, and Gilbert had been beforehand with her.

Cô vội vã đi theo hướng đó, nhưng có một lối đi và vài bậc thang nằm ở giữa, và Gilbert đã đi cùng cô trước đó.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Young Step-Mother; Or, A Chronicle of Mistakes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If you do not pleasure me in something beforehand, what can I expect of you afterwards?"

Nếu trước đó bạn không làm tôi hài lòng về điều gì đó thì sau đó tôi có thể mong đợi điều gì ở bạn?”

Scott, Walter, The Betrothed, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The voyage home was a succession of almost perfectly happy days, as he dwelt beforehand upon the joy that awaited him.
Stretton, Hesba, Brought Home, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But what if a man had fallen in love with her beforehand?

Nhưng nếu một người đàn ông đã yêu cô ấy từ trước thì sao?

Trollope, Anthony, The Last Chronicle of Barset, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"To tell the truth," said Miss Macnulty, "I never understand poetry when it is quoted unless I happen to know the passage beforehand.
Trollope, Anthony, The Eustace Diamonds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In all the more important matters all these had to consult together beforehand upon the measures that were to be laid before the representative bodies.

Trong tất cả những vấn đề quan trọng hơn, tất cả những người này phải cùng nhau bàn bạc trước về các biện pháp sẽ được đưa ra trước các cơ quan đại diện.

Hertzka, Theodor, Freeland: A Social Anticipation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some would have liked to speak, but had not considered beforehand what to say.
Ingelow, Jean, Fated to Be Free: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Let us agree beforehand, you need not believe me, but let me speak.
Dostoyevsky, Fyodor, The Brothers Karamazov, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It ended, however, in the carrying out of the plan settled beforehand by those old conspirators.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Marriage of Elinor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But take your hat and be off, and mind and pay everything beforehand."
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On reaching the great hall, I was just in time to see him step into a carriage, which had evidently been ordered for him beforehand.

Khi đến đại sảnh, tôi vừa kịp nhìn thấy anh ta bước lên một chiếc xe ngựa, rõ ràng là đã được đặt trước cho anh ta.

Boothby, Guy, Pharos, The Egyptian: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về beforehand (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. beforehand nghĩa là gì trong tiếng Việt?

beforehand có nghĩa chính là: trước thời hạn. Định nghĩa tiếng Anh: "ahead of time".

2. beforehand thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

beforehand là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của beforehand theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), beforehand được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈfɔɹˌhænd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. beforehand thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ beforehand được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của beforehand gồm những dạng nào?

Từ beforehand có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với beforehand là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: arranged beforehand, planned beforehand.

7. beforehand có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ahead, in advance. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến beforehand?

Từ beforehand xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với beforehand đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Preparations for so momentous a stroke should be made long beforehand, and men's minds must be made up and ready to second them.". Câu văn minh họa cách dùng beforehand làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng beforehand?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.