Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boast

danh từ, động từB1
US/ˈboʊst/
boasted
boasting
boasts

boast nghĩa là khoe khoang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: speaking of yourself in superlatives.

Các nét nghĩa của từ boast

  1. 1

    danh từB1

    speaking of yourself in superlatives

    nói về bản thân bạn một cách tuyệt vời nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boasting · self-praise · jactitation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • idle boast110 lần trong kho sách

    • proudest boast53 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    show off

    khoe khoangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tout · swash · shoot a line · brag · gas · blow

  3. 3

    động từB1

    wear or display in an ostentatious or proud manner

    mặc hoặc trưng bày một cách phô trương hoặc kiêu hãnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sport · feature

Câu hỏi thường gặp về boast

boast nghĩa là gì?

boast nghĩa là khoe khoang (bản dịch máy, chưa biên tập). boast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: speaking of yourself in superlatives.

boast được dùng trong câu như thế nào?

The town occupies the situation already described, of a low limestone promontory, and the cathedral and one or two other churches, boast of domes. (Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64272.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boast, mã đối chiếu EV-901974E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boast và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The town occupies the situation already described, of a low limestone promontory, and the cathedral and one or two other churches, boast of domes.
Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64272. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He had nobody belonging to him, and he seemed to belong to nobody; though he often boasted vaguely of grand connections.

Anh không có ai thuộc về mình, và dường như anh cũng không thuộc về ai cả; mặc dù anh ta thường mơ hồ khoe khoang về những mối quan hệ lớn lao.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He obtained these apprentices by boasting, out of vanity, of his son's success.

Ông thu hút được những người học việc này bằng cách khoe khoang sự thành công của con trai mình vì sự kiêu ngạo.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
‘I did not boast of my mind’s health, nor tell you to trust to it.
Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her husband was in Lee's army, out of which, she boasted, she would steal him in a minute if she could.
George Washington Cable, The Cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #9839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Certainly she had a right to boast that she was not a poor creature.

Chắc chắn cô ấy có quyền khoe khoang rằng cô ấy không phải là một sinh vật nghèo khổ.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Donagh: This will be such a day as will be made a boast of for ever in Carrabane.
Seumas, 1875?-1918 O'Kelly, Waysiders, Stories of Connacht. Nguồn: Project Gutenberg #13472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henry did not boast much of his triumph, although he noticed with secret pride the awe of the children.
Joseph A. Altsheler, The Young Trailers: A Story of Early Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #19477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The parson boasts of his numerous amours, and, a few years since, took the benefit of the act.

Mục sư tự hào về vô số tình yêu của mình, và một vài năm kể từ đó, ông đã tận dụng được lợi ích của hành động này.dịch máy, chưa biên tập

John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal.

Ông Keepum có thể khoe khoang đã giết hai người đàn ông tội nghiệp; Ông Snivel có thể làm chứng cho sự sai lầm của luật pháp bằng cách giúp ông được trắng án một cách danh dự.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Twill be a long running fight, and when one strikes, t'other won't have much to boast of.
Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He used to make it his boast that he never allowed any of his ushers to punish.
Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB