egalitarian
tính từ, danh từC2- egalitarians
egalitarian nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “egalitarian”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ egalitarian
- 1tính từC2
favoring social equality
→ủng hộ sự bình đẳng xã hội(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:classless - 2danh từC2
a person who believes in the equality of all people
→một người tin vào sự bình đẳng của tất cả mọi người(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:equalitarianTrái nghĩa:elitist
Câu hỏi thường gặp về egalitarian
egalitarian nghĩa là gì?
egalitarian nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality.
egalitarian được dùng trong câu như thế nào?
People with higher education tend to hold more egalitarian views, and each new generation is generally more supportive of equality than the last. («Gender inequality in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226325 (bản sửa đổi 10965284).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/egalitarian, mã đối chiếu EV-3E66D242. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng