Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

egalitarian

tính từ, danh từC2
US/ɪˌɡæləˈtɛɹiən/
egalitarians
Ý nghĩa trọng tâm

egalitarian nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).

egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “egalitarian”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ egalitarian

  1. 1tính từ
    C2

    favoring social equality

    →

    ủng hộ sự bình đẳng xã hội(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:classless
  2. 2danh từ
    C2

    a person who believes in the equality of all people

    →

    một người tin vào sự bình đẳng của tất cả mọi người(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:equalitarian
    Trái nghĩa:elitist

Câu hỏi thường gặp về egalitarian

egalitarian nghĩa là gì?

egalitarian nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). egalitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: favoring social equality.

egalitarian được dùng trong câu như thế nào?

People with higher education tend to hold more egalitarian views, and each new generation is generally more supportive of equality than the last. («Gender inequality in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226325 (bản sửa đổi 10965284).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/egalitarian, mã đối chiếu EV-3E66D242. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “egalitarian” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa egalitarian và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

People with higher education tend to hold more egalitarian views, and each new generation is generally more supportive of equality than the last.

Những người có trình độ học vấn cao hơn có xu hướng giữ quan điểm bình đẳng hơn và mỗi thế hệ mới nhìn chung đều ủng hộ bình đẳng hơn thế hệ trước.dịch máy, chưa biên tập

«Gender inequality in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226325 (bản sửa đổi 10965284).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Egalitarians argued that justice can only exist within the coordinates of equality.

Những người theo chủ nghĩa quân bình lập luận rằng công lý chỉ có thể tồn tại trong phạm vi của sự bình đẳng.dịch máy, chưa biên tập

«Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The process of evolving within that process has an egalitarian dynamic that powers it.

Quá trình phát triển trong quá trình đó có động lực bình đẳng thúc đẩy nó.dịch máy, chưa biên tập

«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A truly egalitarian society treats all citizens fairly, acknowledges our shared humanity, and affords every individual the opportunity to rise based on their merits.
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0