divergent
tính từdivergent nghĩa là khác nhau.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
diverging from another or from a standard
→khác biệt với một tiêu chuẩn khác hoặc từ một tiêu chuẩn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)convergent divergent15 lần trong kho sáchwidely divergent40 lần trong kho sáchdivergent sources52 lần trong kho sách - 2tính từC1
tending to move apart in different directions
→có xu hướng di chuyển xa nhau theo các hướng khác nhau
Đồng nghĩa:divergingTrái nghĩa:convergent
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa divergent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If a sequence converges to a limit, then it is convergent; otherwise it is divergent.Nếu một dãy hội tụ đến một giới hạn thì nó hội tụ; nếu không thì nó khác nhau.
I saw him coming at a risky pace, and by a slightly divergent course, which he had taken to avoid me.That divergent line stretching to the northwest had left within his boundaries the land on which his enemy had built his home.Đường phân kỳ kéo dài về phía tây bắc đã để lại trong ranh giới của ông vùng đất mà kẻ thù của ông đã xây dựng quê hương.
That this is a matter not easy of solution is shown by the divergent opinions among A.W.U. delegates themselves.Việc đây là một vấn đề không dễ giải quyết được thể hiện qua các ý kiến khác nhau giữa các A.W.U. bản thân các đại biểu.
Despite the fundamental nature of these events, organisms have evolved surprisingly divergent strategies that control replication onset.And then there is the further significant fact, that divergent groups are allied through their lowest rather than their highest members.Two plates can move away from each other ("divergent" plate edges).The first question invites more divergent, elaborate answers than the second.Collaboration in the organisational decision-making process involves using both divergent and convergent ideas in a group setting to realise the most effective way forward.Perfect agreement in all their views is impossible; divergent interests must be always impinging on each other, consequently everlasting peace is a contradiction in terms."Henceforth our lives will run together on lines never divergent, never crossing.Just remember this… the peanut butter and banana sandwich is the result of divergent thinking.Câu hỏi thường gặp về divergent (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. divergent nghĩa là gì trong tiếng Việt?
divergent có nghĩa chính là: khác biệt với một tiêu chuẩn khác hoặc từ một tiêu chuẩn. Định nghĩa tiếng Anh: "diverging from another or from a standard".
2. divergent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
divergent là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của divergent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), divergent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /daɪˈvɝdʒənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. divergent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ divergent được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của divergent gồm những dạng nào?
Từ divergent có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với divergent là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: convergent divergent, widely divergent, divergent sources.
7. divergent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: diverging. Các từ trái nghĩa tương phản: convergent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến divergent?
Từ divergent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với divergent đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If a sequence converges to a limit, then it is convergent; otherwise it is divergent." (Dịch nghĩa: Nếu một dãy hội tụ đến một giới hạn thì nó hội tụ; nếu không thì nó khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng divergent làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng divergent?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.