Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

killer

danh từ
A2
US/ˈkɪlɚ/
killers
Ý nghĩa trọng tâm

killer nghĩa là kẻ sát nhân.

killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    someone who causes the death of a person or animal

    →

    ai đó gây ra cái chết của một người hoặc động vật

    Đồng nghĩa:slayer
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    serial killer
    347 lần trong kho sách
    crow killer
    237 lần trong kho sách
    giant killer
    310 lần trong kho sách
    killer whales
    61 lần trong kho sách
    moose killer
    27 lần trong kho sách
    killer quicksand
    16 lần trong kho sách
    ar killer
    26 lần trong kho sách
    killer whale
    41 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the causal agent resulting in death

    →

    tác nhân gây tử vong

    Đồng nghĩa:cause of death
  3. 3danh từ
    A2

    a difficulty that is hard to deal with

    →

    một khó khăn khó giải quyết

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
killers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa killer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Opium is a most valuable pain-killer, either in its solid or liquid form.
Lord, William Barry, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In London, it is a sort of time-killer, or exchange of looks and smiles.

Ở London, đó là một cách giết thời gian hoặc trao đổi ánh mắt và nụ cười.

Badcock, John, active 1816-1830, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Three Indians had gone from the cabin to Crow-killer at the cave.

Ba người da đỏ đã đi từ cabin đến Kẻ giết quạ ở hang động.

Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill entrapped, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If human beings are by nature killers, if even half of humanity were inescapably homicidal, then the family in its various forms could not exist.
Wikimedia contributors, Ethics/Nonkilling/Political Science
Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.

Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.

Wikipedia contributors, Killer whale
As the killer pushed the victim, the victim grabbed the killer's glasses and fell with them.
Wikimedia contributors, Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-1: Trial
The killers left behind videos in which they discussed their deadly plans and target practiced with old bowling pins.

Những kẻ giết người đã để lại những đoạn video trong đó chúng thảo luận về kế hoạch chết người và mục tiêu luyện tập bằng những chiếc ghim bowling cũ.

Wikimedia contributors, US History/Bush Clinton
Yesterday, media reported that the killer was laughing at the officers who were questioning him, but the prosecutor today denied these speculations.
Wikimedia contributors, Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre
The floor is scattered with money, but the killer didn't take them!
Wikimedia contributors, Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-1 - Beginning
Stroke is Australia’s second biggest killer after coronary heart disease, and a leading cause of disability.

Đột quỵ là nguyên nhân gây tử vong lớn thứ hai ở Úc sau bệnh tim mạch vành và là nguyên nhân hàng đầu gây ra tình trạng khuyết tật.

Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/Computer gaming for stroke rehabilitation
"Jack the Giant Killer had lots of inevitables to meet," pursued Rivers.
Meade, L. T., A Young Mutineer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“There were others who wanted the job of blocking the Man-killer,” Tom went on earnestly.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Young Engineers in Arizona; or, Laying Tracks on the Man-killer Quicksand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về killer (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. killer nghĩa là gì trong tiếng Việt?

killer có nghĩa chính là: ai đó gây ra cái chết của một người hoặc động vật. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who causes the death of a person or animal".

2. killer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

killer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của killer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), killer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɪlɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. killer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ killer được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của killer gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của killer gồm: killers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với killer là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: serial killer, crow killer, giant killer, killer whales, moose killer.

7. killer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: slayer, cause of death. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến killer?

Từ killer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với killer đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Opium is a most valuable pain-killer, either in its solid or liquid form.". Câu văn minh họa cách dùng killer làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng killer?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.