perverse
tính từC2perverse nghĩa là nghịch ngợm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict.
Các nét nghĩa của từ perverse
- 1
tính từC2
marked by a disposition to oppose and contradict
được đánh dấu bằng khuynh hướng chống đối và mâu thuẫndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
perverse ingenuity23 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
resistant to guidance or discipline
chống lại sự hướng dẫn hoặc kỷ luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contrary · obstinate · wayward
- 3
tính từC2
deviating from what is considered moral or right or proper or good
đi chệch khỏi những gì được coi là đạo đức hoặc quyền hoặc thích hợp hoặc tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depraved · perverted · reprobate
Câu hỏi thường gặp về perverse
perverse nghĩa là gì?
perverse nghĩa là nghịch ngợm (bản dịch máy, chưa biên tập). perverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a disposition to oppose and contradict.
perverse được dùng trong câu như thế nào?
A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children. (Mrs. Oliphant, Mrs. Arthur; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #65328.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perverse, mã đối chiếu EV-19EC7FA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng