liberation
danh từB1- liberations
liberation nghĩa là giải phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something.
Các nét nghĩa của từ liberation
- 1
danh từB1
the act of liberating someone or something
hành động giải phóng ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa release · freeing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
palestine liberation53 lần trong kho sách
bangladesh liberation27 lần trong kho sách
liberation tigers35 lần trong kho sách
people's liberation56 lần trong kho sách
palestinian liberation15 lần trong kho sách
liberation of palestine20 lần trong kho sách
sudan liberation12 lần trong kho sách
liberation organization63 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the attempt to achieve equal rights or status
nỗ lực để đạt được quyền hoặc địa vị bình đẳngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the termination of someone's employment (leaving them free to depart)
sự chấm dứt công việc của ai đó (để họ tự do rời đi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dismissal · dismission · discharge · firing · release · sack
Câu hỏi thường gặp về liberation
liberation nghĩa là gì?
liberation nghĩa là giải phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). liberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of liberating someone or something.
liberation được dùng trong câu như thế nào?
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation? («Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liberation, mã đối chiếu EV-FA71E20E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng