benevolent
tính từB2benevolent nghĩa là nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness.
Các nét nghĩa của từ benevolent
- 1
tính từB2
intending or showing kindness
có ý định hoặc thể hiện lòng tốtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
benevolent intentions142 lần trong kho sách
benevolent societies61 lần trong kho sách
benevolent institutions67 lần trong kho sách
benevolent institution53 lần trong kho sách
benevolent despot21 lần trong kho sách
benevolent purposes74 lần trong kho sách
benevolent schemes40 lần trong kho sách
benevolent enterprises24 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
showing or motivated by sympathy and understanding and generosity
thể hiện hoặc được thúc đẩy bởi sự cảm thông, hiểu biết và rộng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charitable · kindly · sympathetic · good-hearted · openhearted · large-hearted
- 3
tính từB2
generous in providing aid to others
rộng lượng trong việc giúp đỡ người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa freehearted
Câu hỏi thường gặp về benevolent
benevolent nghĩa là gì?
benevolent nghĩa là nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập). benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness.
benevolent được dùng trong câu như thế nào?
The reception was benevolent, amicable, and protecting, and Saniel replied at his best. (Hector Malot, Conscience: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3990.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/benevolent, mã đối chiếu EV-AB1DA744. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng