framework
danh từ- frameworks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
framework nghĩa là khuôn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process.
Các nét nghĩa của từ framework
- 1
danh từ
a hypothetical description of a complex entity or process
một mô tả giả thuyết về một thực thể hoặc quá trình phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa model · theoretical account
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
theoretical framework287 lần trong kho sách
conceptual framework122 lần trong kho sách
regulatory framework111 lần trong kho sách
legal framework182 lần trong kho sách
net framework156 lần trong kho sách
provides a framework100 lần trong kho sách
tpack framework32 lần trong kho sách
ethical framework41 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the underlying structure
cấu trúc cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabric
- 3
danh từ
a structure supporting or containing something
một cấu trúc hỗ trợ hoặc chứa một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về framework
framework nghĩa là gì?
framework nghĩa là khuôn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process.
framework dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ framework có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
framework được dùng trong câu như thế nào?
Social learning theory provides the framework for our understanding on how we learn from other individuals. («Motivation and emotion/Book/2014/Emotional manipulation by others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168046 (bản sửa đổi 1931933).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/framework, mã đối chiếu EV-6218E683. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng