Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

framework

danh từ
US/ˈfɹeɪmˌwɝk/
frameworks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

framework nghĩa là khuôn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process.

Các nét nghĩa của từ framework

  1. 1

    danh từ

    a hypothetical description of a complex entity or process

    một mô tả giả thuyết về một thực thể hoặc quá trình phức tạpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa model · theoretical account

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • theoretical framework287 lần trong kho sách

    • conceptual framework122 lần trong kho sách

    • regulatory framework111 lần trong kho sách

    • legal framework182 lần trong kho sách

    • net framework156 lần trong kho sách

    • provides a framework100 lần trong kho sách

    • tpack framework32 lần trong kho sách

    • ethical framework41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the underlying structure

    cấu trúc cơ bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fabric

  3. 3

    danh từ

    a structure supporting or containing something

    một cấu trúc hỗ trợ hoặc chứa một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về framework

framework nghĩa là gì?

framework nghĩa là khuôn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). framework là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hypothetical description of a complex entity or process.

framework dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ framework có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

framework được dùng trong câu như thế nào?

Social learning theory provides the framework for our understanding on how we learn from other individuals. («Motivation and emotion/Book/2014/Emotional manipulation by others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168046 (bản sửa đổi 1931933).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/framework, mã đối chiếu EV-6218E683. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “framework” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa framework và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Social learning theory provides the framework for our understanding on how we learn from other individuals.

Lý thuyết học tập xã hội cung cấp khuôn khổ cho sự hiểu biết của chúng ta về cách chúng ta học hỏi từ những cá nhân khác.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Emotional manipulation by others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168046 (bản sửa đổi 1931933). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The retorts are set in a framework of brick, and look like small ovens.

“Các nồi hấp được đặt trong khung gạch và trông giống như những chiếc lò nướng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Fifth Adventures of Two Youths in a Journey through Africa. Nguồn: Project Gutenberg #59021. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It seemed to afford a solid framework out of which she could not slip.
Mrs. Oliphant, The Son of His Father; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #59720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This will build all the frameworks and applications into ~/Roots.

Điều này sẽ xây dựng tất cả các khung và ứng dụng vào ~/Roots.dịch máy, chưa biên tập

«WebObjects/Project WONDER/Installing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43043 (bản sửa đổi 3267096). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When it comes time to deploy, you application frameworks must be included on the deployment machine.

Khi đến lúc triển khai, các khung ứng dụng của bạn phải được đưa vào máy triển khai.dịch máy, chưa biên tập

«WebObjects/Web Applications/Development/Frameworks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76497 (bản sửa đổi 3270543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Executives can use the framework to determine if all business units are operationally effective.

Các nhà điều hành có thể sử dụng khuôn khổ này để xác định xem tất cả các đơn vị kinh doanh có hoạt động hiệu quả hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Business Intelligence/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197509 (bản sửa đổi 3227254). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.

Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198176 (bản sửa đổi 4567485). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These methodologies form the framework for planning and controlling the creation of an information system: the software development process.

Những phương pháp này tạo thành khuôn khổ cho việc lập kế hoạch và kiểm soát việc tạo ra một hệ thống thông tin: quy trình phát triển phần mềm.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Software Engineering/Process/Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248575 (bản sửa đổi 4659686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One thing you should worry about is the licence under which the framework is being published.
«Game Creation with XNA/Programming/Frameworks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251585 (bản sửa đổi 4088696). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Nay! do you conceive that I am so ignorant of the framework of society as to suppose that I shall not be easily replaced?
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Godolphin, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Legal frameworks in developing countries should also begin to recognize electronic transactions and payment schemes.
«E-Commerce and E-Business/E-Commerce Applications: Issues and Prospects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98313 (bản sửa đổi 3483584). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bear's-skin was removed and additional poles placed at that spot, and all working together the framework of the roof was completed by nightfall.
G. A. Henty, In the Heart of the Rockies: A Story of Adventure in Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #8670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB