franchise
danh từ- franchised
- franchises
- franchising
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place.
Các nét nghĩa của từ franchise
- 1
danh từ
an authorization to sell a company's goods or services in a particular place
ủy quyền bán hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty ở một địa điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
elective franchise163 lần trong kho sách
franchise agreements22 lần trong kho sách
coyotes franchise17 lần trong kho sách
trolley franchise15 lần trong kho sách
panthers franchise12 lần trong kho sách
shrek franchise8 lần trong kho sách
electoral franchise15 lần trong kho sách
multimedia franchise8 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area
một doanh nghiệp được thành lập hoặc hoạt động theo ủy quyền để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dealership
- 3
danh từ
a statutory right or privilege granted to a person or group by a government (especially the rights of citizenship and the right to vote)
một quyền hoặc đặc quyền theo luật định được chính phủ cấp cho một người hoặc một nhóm (đặc biệt là quyền công dân và quyền bầu cử)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enfranchisement
- 4
động từ
grant a franchise to
cấp quyền nhượng quyền chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về franchise
franchise nghĩa là gì?
franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập). franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place.
franchise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ franchise có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
franchise được dùng trong câu như thế nào?
And is not his flowing hair a franchise so to do? (Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/franchise, mã đối chiếu EV-23EA5CBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng