Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

franchise

danh từ
US/ˈfɹænˌtʃaɪz/
franchised
franchises
franchising

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place.

Các nét nghĩa của từ franchise

  1. 1

    danh từ

    an authorization to sell a company's goods or services in a particular place

    ủy quyền bán hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty ở một địa điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • elective franchise163 lần trong kho sách

    • franchise agreements22 lần trong kho sách

    • coyotes franchise17 lần trong kho sách

    • trolley franchise15 lần trong kho sách

    • panthers franchise12 lần trong kho sách

    • shrek franchise8 lần trong kho sách

    • electoral franchise15 lần trong kho sách

    • multimedia franchise8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area

    một doanh nghiệp được thành lập hoặc hoạt động theo ủy quyền để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dealership

  3. 3

    danh từ

    a statutory right or privilege granted to a person or group by a government (especially the rights of citizenship and the right to vote)

    một quyền hoặc đặc quyền theo luật định được chính phủ cấp cho một người hoặc một nhóm (đặc biệt là quyền công dân và quyền bầu cử)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enfranchisement

  4. 4

    động từ

    grant a franchise to

    cấp quyền nhượng quyền chodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về franchise

franchise nghĩa là gì?

franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập). franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place.

franchise dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ franchise có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

franchise được dùng trong câu như thế nào?

And is not his flowing hair a franchise so to do? (Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/franchise, mã đối chiếu EV-23EA5CBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “franchise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa franchise và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And is not his flowing hair a franchise so to do?

Và mái tóc bồng bềnh của anh ấy không phải là một nhượng quyền thương mại để làm sao?dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
M*A*S*H was an American media franchise that had several novels and a movie.

M*A*S*H là một thương hiệu truyền thông nhượng quyền của Mỹ có nhiều tiểu thuyết và phim.dịch máy, chưa biên tập

«M*A*S*H», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7484 (bản sửa đổi 9980277). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Rocky and Rambo franchises at the end of the decade were billion dollar franchises internationally.

Nhượng quyền thương mại Rocky và Rambo vào cuối thập kỷ này là nhượng quyền thương mại tỷ đô trên phạm vi quốc tế.dịch máy, chưa biên tập

«Sylvester Stallone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174909 (bản sửa đổi 10410862). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Policies for transport system changed over time, but one policy that still remained effective was the use of franchise.
«Transportation Deployment Casebook/2021/Missouri», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424037 (bản sửa đổi 3821160). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The franchise consists of many toy lines, comic series, video games, movies and television shows.
«Masters of the Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039241 (bản sửa đổi 9645038). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Art the Clown is a fictional character and the main antagonist in the Terrifier franchise.
«Art the Clown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1121025 (bản sửa đổi 10643339). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many fans create their own crossover stories, bringing together characters from different franchises to explore new possibilities and relationships.
«Crossover (fiction)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1225626 (bản sửa đổi 10977142). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They went on to defeat the Boston Bruins four games to three in the Final to win the first Stanley Cup in Blues franchise history.
«Jordan Binnington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273725 (bản sửa đổi 10914317). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hotel is expected to be a franchise of the Wyndham Hotels group.
«Citizens protest Buffalo, N.Y. hotel proposal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=36443 (bản sửa đổi 4815988). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The hotel is expected to be a franchise of the Wyndham Hotels group.
«Preliminary hearing against Buffalo, N.Y. hotel proposal delayed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42264 (bản sửa đổi 4824407). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Movies like the popular Fast & Furious franchise glorify speeding and street racing.
«Lentis/Driving Speed Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440076 (bản sửa đổi 4016943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The franchise license agreement will require the maximum ticket price, operation scope and operation period.
«Transportation Deployment Casebook/2022/Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443356 (bản sửa đổi 4040654). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0