honeymoon
danh từB1- honeymoons
honeymoon nghĩa là tuần trăng mật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
honeymoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a holiday taken by a newly married couple.
Các nét nghĩa của từ honeymoon
- 1
danh từB1
a holiday taken by a newly married couple
một kỳ nghỉ của một cặp vợ chồng mới cướidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
davy's honeymoon10 lần trong kho sách
honeymoon trip73 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the early (usually calm and harmonious) period of a relationship
giai đoạn đầu (thường bình tĩnh và hài hòa) của một mối quan hệdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về honeymoon
honeymoon nghĩa là gì?
honeymoon nghĩa là tuần trăng mật (bản dịch máy, chưa biên tập). honeymoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a holiday taken by a newly married couple.
honeymoon được dùng trong câu như thế nào?
After dinner Mathilde and Desiree prepared the rooms which had been destined for the occupation of the married pair after the honeymoon. (Henry Seton Merriman, Barlasch of the Guard. Nguồn: Project Gutenberg #8158.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honeymoon, mã đối chiếu EV-42AA34D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng