E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “native”

1.071 câu thật có từ native hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: native nghĩa là bản xứ. native là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or existing by virtue of geographic origin. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng native

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • native land5.431 lần
  • native americans1.258 lần
  • native american1.676 lần
  • native tongue1.220 lần
  • native country3.195 lần
  • native village1.106 lần
  • native language997 lần
  • native town1.543 lần
  • native soil598 lần
  • native tribes394 lần
  • native speakers339 lần
  • native city997 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ native

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ native trong kho câu?
Kho câu có 1.071 câu có từ native hoặc các dạng của từ, trích từ 724 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ native xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ native gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 329 câu, rồi Bậc B2 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ native?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ native: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (102 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.