bud
danh từB2- buds
bud nghĩa là nụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower.
Các nét nghĩa của từ bud
- 1
danh từB2
a partially opened flower
một bông hoa đã mở một phầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seed bud350 lần trong kho sách
cassia bud96 lần trong kho sách
bud heyland92 lần trong kho sách
leaf bud181 lần trong kho sách
bud variation85 lần trong kho sách
bud goble55 lần trong kho sách
bud turban64 lần trong kho sách
flower bud191 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a swelling on a plant stem consisting of overlapping immature leaves or petals
vết sưng trên thân cây bao gồm các lá hoặc cánh hoa chưa trưởng thành chồng lên nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bud
bud nghĩa là gì?
bud nghĩa là nụ (bản dịch máy, chưa biên tập). bud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a partially opened flower.
bud được dùng trong câu như thế nào?
Many buds now bloomed beside her, and her soft face glowed with motherly pride, as she bent fondly over them. (Louisa May Alcott, Flower Fables. Nguồn: Project Gutenberg #163.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bud, mã đối chiếu EV-1A97084E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng