Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

humiliate

động từB2
US/hjuˈmɪliˌeɪt/
humiliated
humiliates
humiliating

humiliate nghĩa là làm nhục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame.

Các nét nghĩa của từ humiliate

  1. 1

    động từB2

    cause to feel shame

    gây ra cảm giác xấu hổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mortify · chagrin · humble · abase

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • humiliate confession89 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về humiliate

humiliate nghĩa là gì?

humiliate nghĩa là làm nhục (bản dịch máy, chưa biên tập). humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame.

humiliate được dùng trong câu như thế nào?

But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd. («Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humiliate, mã đối chiếu EV-D889775F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “humiliate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa humiliate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd.

Nhưng một con rắn mà Peter kết bạn trước đó đã tiết lộ câu trả lời chính xác, đồng thời cắn vào cái đuôi dài của Måns, khiến anh bẽ mặt trước đám đông.dịch máy, chưa biên tập

«Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.

Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.dịch máy, chưa biên tập

Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have been insulted, humiliated,... and I have insulted others in my time.

Tôi đã bị xúc phạm, bị làm nhục,... và tôi đã từng xúc phạm người khác trong thời gian của mình.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Staggered by this humiliating statement, Hickory recovered himself in character.

Choáng váng trước câu nói nhục nhã này, Hickory đã lấy lại được tư cách.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Queen of the Pirate Isle. Nguồn: Project Gutenberg #2798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do you mean that the Barbarina, whom the king so shamefully deserted, so cruelly humiliated, is a frail butterfly?

Ý bạn là Barbarina, người bị nhà vua bỏ rơi một cách đáng xấu hổ, bị sỉ nhục một cách tàn nhẫn, là một con bướm yếu đuối?dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
There is not much to say, but that little is humiliating.

Không có gì nhiều để nói, nhưng điều đó thật đáng xấu hổ.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was very wretched, for he really loved Mary Damer, and his disappointment was bitterly keen and humiliating.
Amelia E. Barr, The Maid of Maiden Lane. Nguồn: Project Gutenberg #5757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It's humiliating enough in the very back of one's mind.”
Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was not even scratched, however, the animals having just combined to humiliate pa.
George W. Peck, Peck's Bad Boy with the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #10212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was nothing for me but to go home to my old lion-heart and tell my humiliating story.
Mark Twain, A Tramp Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She respected and esteemed the priest and the Doctor so much, that it was humiliating to lose their respect by her own voluntary act.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The conduct of the dogs rather humiliated and disappointed them.
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB