Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “native”

1.236 câu thật có từ native hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: native nghĩa là bản xứ. native là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or existing by virtue of geographic origin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ native

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng native

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native land5.431 lần
native americans1.258 lần
native american1.676 lần
native tongue1.220 lần
native country3.195 lần
native village1.106 lần
native language997 lần
native town1.543 lần
native soil598 lần
native tribes394 lần
native speakers339 lần
native city997 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ native

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ native trong kho câu?
Kho câu có 1.236 câu có từ native hoặc các dạng của từ, trích từ 780 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ native xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ native gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 369 câu, rồi Bậc B2 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ native?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ native: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (128 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.