Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rice

danh từA1
US/ˈɹaɪs/
rices
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

rice nghĩa là cơm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished.

Các nét nghĩa của từ rice

  1. 1danh từ
    A1

    grains used as food either unpolished or more often polished

    →

    ngũ cốc được sử dụng làm thực phẩm chưa được đánh bóng hoặc thường được đánh bóng hơn(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    rice pudding

    230 lần trong kho sách

    condoleezza rice

    141 lần trong kho sách

    boiled rice

    249 lần trong kho sách

    rice fields

    453 lần trong kho sách

    grains of rice

    60 lần trong kho sách

    rice plantations

    55 lần trong kho sách

    rice flour

    64 lần trong kho sách

    rice cakes

    60 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    annual or perennial rhizomatous marsh grasses

    →

    cỏ đầm lầy thân rễ hàng năm hoặc lâu năm(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ
    A1

    English lyricist who frequently worked with Andrew Lloyd Webber (born in 1944)

    →

    Nhà viết lời người Anh thường xuyên làm việc với Andrew Lloyd Webber (sinh năm 1944)(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:sir tim rice · timothy miles bindon rice

Câu hỏi thường gặp về rice

rice nghĩa là gì?

rice nghĩa là cơm (bản dịch máy, chưa biên tập). rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished.

rice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rice có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rice được dùng trong câu như thế nào?

Ali went away, grumbling, to cook some rice himself, for all the women about the house had disappeared; he did not know where. (Joseph Conrad, Almayer's Folly: A Story of an Eastern River. Nguồn: Project Gutenberg #720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rice, mã đối chiếu EV-D04E46C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rice và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ali went away, grumbling, to cook some rice himself, for all the women about the house had disappeared; he did not know where.

Ali vừa đi vừa càu nhàu để tự mình nấu cơm vì tất cả phụ nữ trong nhà đều đã biến mất; anh không biết ở đâu.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Almayer's Folly: A Story of an Eastern River. Nguồn: Project Gutenberg #720.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Presently the natives brought us rice and sago-bread and peas.

Hiện nay người bản xứ đã mang đến cho chúng tôi gạo, bánh mì cao lương và đậu Hà Lan.dịch máy, chưa biên tập

Charles Boardman Hawes, The Mutineers A Tale of Old Days at Sea and of Adventures in the Far East as Benjamin Lathrop Set It Down Some Sixty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #9657.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The dust of the road mingled with the rice-powder on her cheeks seemed to accentuate her wrinkles.
José Rizal, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #6737.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
A tiny village was passed at intervals, and from time to time some boat floated by them deeply laden with rice or tea.

Thỉnh thoảng có một ngôi làng nhỏ đi qua, và thỉnh thoảng có một chiếc thuyền nào đó chở đầy gạo hoặc trà trôi qua.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Rajah of Dah. Nguồn: Project Gutenberg #21364.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB