Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

only

tính từA1
US/ˈoʊnli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

only nghĩa là chỉ.

only là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the only one.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    being the only one

    →

    là người duy nhất

    Đồng nghĩa:lone · lonesome · sole · solitary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    only thing
    11.232 lần trong kho sách
    it's only
    6.391 lần trong kho sách
    only half
    6.451 lần trong kho sách
    only because
    6.456 lần trong kho sách
    only child
    5.646 lần trong kho sách
    only knew
    6.112 lần trong kho sách
    only way
    7.656 lần trong kho sách
    only hope
    5.421 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    exclusive of anyone or anything else

    →

    không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác

    Đồng nghĩa:alone
  3. 3trạng từ
    A1

    and nothing more

    →

    và không có gì hơn

    Đồng nghĩa:merely · simply · just · but
  4. 4trạng từ
    A1

    without any others being included or involved

    →

    mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia

    Đồng nghĩa:entirely · exclusively · solely · alone
  5. 5trạng từ
    A1

    with nevertheless the final result

    →

    tuy nhiên kết quả cuối cùng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về only

only nghĩa là gì?

only nghĩa là chỉ. only là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the only one.

only dùng trong những kỳ thi nào?

Từ only ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

only được dùng trong câu như thế nào?

They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods. («Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/only, mã đối chiếu EV-FB60A5D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “only” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa only và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.
«Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.

Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.

«Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Consider focusing when only considering geometric optics, shown in (a).
«Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.
«Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0