only
tính từA1only nghĩa là chỉ.
only là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the only one.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
being the only one
→là người duy nhất
Đồng nghĩa:lone · lonesome · sole · solitaryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8only thing11.232 lần trong kho sáchit's only6.391 lần trong kho sáchonly half6.451 lần trong kho sáchonly because6.456 lần trong kho sáchonly child5.646 lần trong kho sáchonly knew6.112 lần trong kho sáchonly way7.656 lần trong kho sáchonly hope5.421 lần trong kho sách - 2tính từA1
exclusive of anyone or anything else
→không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác
Đồng nghĩa:alone - 3trạng từA1
and nothing more
→và không có gì hơn
Đồng nghĩa:merely · simply · just · but - 4trạng từA1
without any others being included or involved
→mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham gia
Đồng nghĩa:entirely · exclusively · solely · alone - 5trạng từA1
with nevertheless the final result
→tuy nhiên kết quả cuối cùng
Câu hỏi thường gặp về only
only nghĩa là gì?
only nghĩa là chỉ. only là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the only one.
only dùng trong những kỳ thi nào?
Từ only ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
only được dùng trong câu như thế nào?
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods. («Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “only” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa only và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.
Consider focusing when only considering geometric optics, shown in (a).Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.