Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

generation

danh từ
A2
US/ˌdʒɛnɚˈeɪʃən/
generations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

generation nghĩa là thế hệ.

generation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all the people living at the same time or of approximately the same age.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    all the people living at the same time or of approximately the same age

    →

    tất cả những người sống cùng một thời điểm hoặc ở cùng độ tuổi

    Đồng nghĩa:coevals, contemporaries
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    successive generation
    461 lần trong kho sách
    younger generation
    755 lần trong kho sách
    succeeding generation
    354 lần trong kho sách
    future generation
    1.134 lần trong kho sách
    rising generation
    707 lần trong kho sách
    fourth generation
    458 lần trong kho sách
    spontaneous generation
    189 lần trong kho sách
    third generation
    491 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    group of genetically related organisms constituting a single step in the line of descent

    →

    nhóm các sinh vật có liên quan về mặt di truyền tạo thành một bước duy nhất trong dòng dõi

  3. 3danh từ
    A2

    the normal time between successive generations

    →

    thời gian bình thường giữa các thế hệ kế tiếp

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa generation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.

Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.

Wikimedia contributors, Mechation/Seminal essay by Ffdssa
This generation saw major platforms become much more accessible for small and indie developers.
Wikimedia contributors, History of video games/Eighth generation of video game consoles
This carbon rule switches both persons and times: “Keep the earth livable for future generations, as we want past generations to have done for us.”
Wikimedia contributors, Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule
She cursed my father and mother--she cursed their graves--flung dirt upon my brother and sisters, and filth upon the whole generation.
Marryat, Frederick, The Pacha of Many Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Every generation has its improvements," said Miss Crawford, with a smile, to Edmund.
Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What are the ideals that fill so large a part of the day and generation?
O'Rell, Max, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In matters of moment safety lay that way, a tradition fostered through countless generations.

Trong vấn đề an toàn nhất thời là như vậy, một truyền thống đã được nuôi dưỡng qua vô số thế hệ.

Mitford, Bertram, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The writer of the letter had undoubtedly not foreseen what an excitement his faded scroll would produce in a later generation.

Người viết bức thư chắc chắn đã không lường trước được sự phấn khích mà cuộn giấy mờ nhạt của mình sẽ gây ra cho thế hệ sau.

Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am like an old man who has seen three generations;--I know folly and its reward.
Bjørnson, Bjørnstjerne, Ovind: A Story of Country Life in Norway, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Generations are not to stop here, they are still to go on living, and we look to you for help and assistance.
Victor, Frances Fuller, Eleven Years in the Rocky Mountains and Life on the Frontier Also a History of the Sioux War, and a Life of Gen. George A. Custer with Full Account of His Last Battle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dick Fairfield had much the attitude of other writers of his day and generation.
Bates, Arlo, Love in a Cloud: A Comedy in Filigree, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Instead of the fathers shall be the children," a generation to serve God.
Bailhache, Clement, Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về generation (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. generation nghĩa là gì trong tiếng Việt?

generation có nghĩa chính là: tất cả những người sống cùng một thời điểm hoặc ở cùng độ tuổi. Định nghĩa tiếng Anh: "all the people living at the same time or of approximately the same age".

2. generation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

generation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của generation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), generation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌdʒɛnɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. generation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ generation được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của generation gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của generation gồm: generations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với generation là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: successive generation, younger generation, succeeding generation, future generation, rising generation.

7. generation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: coevals, contemporaries. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến generation?

Từ generation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với generation đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches." (Dịch nghĩa: Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng generation làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng generation?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.