generation
danh từ- generations
generation nghĩa là thế hệ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
all the people living at the same time or of approximately the same age
→tất cả những người sống cùng một thời điểm hoặc ở cùng độ tuổi
Đồng nghĩa:coevals, contemporariesCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)successive generation461 lần trong kho sáchyounger generation755 lần trong kho sáchsucceeding generation354 lần trong kho sáchfuture generation1.134 lần trong kho sáchrising generation707 lần trong kho sáchfourth generation458 lần trong kho sáchspontaneous generation189 lần trong kho sáchthird generation491 lần trong kho sách - 2danh từA2
group of genetically related organisms constituting a single step in the line of descent
→nhóm các sinh vật có liên quan về mặt di truyền tạo thành một bước duy nhất trong dòng dõi
- 3danh từA2
the normal time between successive generations
→thời gian bình thường giữa các thế hệ kế tiếp
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa generation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.
This generation saw major platforms become much more accessible for small and indie developers.This carbon rule switches both persons and times: “Keep the earth livable for future generations, as we want past generations to have done for us.”She cursed my father and mother--she cursed their graves--flung dirt upon my brother and sisters, and filth upon the whole generation."Every generation has its improvements," said Miss Crawford, with a smile, to Edmund.What are the ideals that fill so large a part of the day and generation?In matters of moment safety lay that way, a tradition fostered through countless generations.Trong vấn đề an toàn nhất thời là như vậy, một truyền thống đã được nuôi dưỡng qua vô số thế hệ.
The writer of the letter had undoubtedly not foreseen what an excitement his faded scroll would produce in a later generation.Người viết bức thư chắc chắn đã không lường trước được sự phấn khích mà cuộn giấy mờ nhạt của mình sẽ gây ra cho thế hệ sau.
I am like an old man who has seen three generations;--I know folly and its reward.Generations are not to stop here, they are still to go on living, and we look to you for help and assistance.Dick Fairfield had much the attitude of other writers of his day and generation."Instead of the fathers shall be the children," a generation to serve God.Câu hỏi thường gặp về generation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. generation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
generation có nghĩa chính là: tất cả những người sống cùng một thời điểm hoặc ở cùng độ tuổi. Định nghĩa tiếng Anh: "all the people living at the same time or of approximately the same age".
2. generation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
generation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của generation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), generation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌdʒɛnɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. generation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ generation được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của generation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của generation gồm: generations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với generation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: successive generation, younger generation, succeeding generation, future generation, rising generation.
7. generation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: coevals, contemporaries. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến generation?
Từ generation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với generation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches." (Dịch nghĩa: Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng generation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng generation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.