training
danh từA2- trainings
training nghĩa là đào tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior.
Các nét nghĩa của từ training
- 1
danh từA2
activity leading to skilled behavior
hoạt động dẫn đến hành vi có kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preparation · grooming
- 2
danh từA2
the result of good upbringing (especially knowledge of correct social behavior)
kết quả của sự giáo dục tốt (đặc biệt là kiến thức về hành vi xã hội đúng đắn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa education · breeding
Câu hỏi thường gặp về training
training nghĩa là gì?
training nghĩa là đào tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). training là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: activity leading to skilled behavior.
training được dùng trong câu như thế nào?
Anaerobic exercise (also known as resistance training) has benefits on emotion regulation such as....... («Motivation and emotion/Book/2026/Emotion regulation through exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330073 (bản sửa đổi 2835030).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/training, mã đối chiếu EV-4B3C9730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng