Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

string

danh từ
A2
US/ˈstɹɪŋ/
stringing
strings
strung
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

string nghĩa là chuỗi.

string là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight cord.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a lightweight cord

    →

    một sợi dây nhẹ

    Đồng nghĩa:twine
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    apron string
    669 lần trong kho sách
    string pulls
    570 lần trong kho sách
    string of pearls
    515 lần trong kho sách
    string of beads
    437 lần trong kho sách
    bonnet string
    380 lần trong kho sách
    purse string
    339 lần trong kho sách
    leading string
    535 lần trong kho sách
    harp string
    231 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    stringed instruments that are played with a bow

    →

    nhạc cụ có dây được chơi bằng cung

    Đồng nghĩa:bowed stringed instrument
  3. 3danh từ
    A2

    a tightly stretched cord of wire or gut, which makes sound when plucked, struck, or bowed

    →

    một sợi dây hoặc ruột căng chặt, tạo ra âm thanh khi gảy, đánh hoặc cúi đầu

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa string và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Finally, we wrote the parameters to the function, in this case the string "Hello, Universe!", enclosed in parentheses.

Cuối cùng, chúng ta viết các tham số cho hàm, trong trường hợp này là chuỗi "Xin chào, Universe!", được đặt trong dấu ngoặc đơn.

Wikimedia contributors, Celestia/Celx Scripting/Simple CELX Scripting
A well-tuned heart must have all its strings, all its affections, ready to answer every touch of God's finger.

Một trái tim được điều chỉnh tốt phải có tất cả những sợi dây của nó, tất cả những tình cảm của nó, sẵn sàng đáp lại mọi cái chạm của ngón tay Chúa.

Charles, Elizabeth Rundle, On both sides of the sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You put energy into a guitar string when you pluck it.
OpenStax, Introduction to Oscillatory Motion and Waves (College Physics for AP® Courses 2e)
But when once that string was touched, every nerve and fibre of my frame vibrated in unison.

Nhưng khi sợi dây đó chạm vào, mọi dây thần kinh và thớ thịt trong cơ thể tôi đều đồng loạt rung lên.

Le Sage, Alain René, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My companions were in the habit of following them and cutting the strings, and carrying them off.
Mayhew, Henry, London Labour and the London Poor, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A string builder is usually provided as a class but the principle is quite simple and doesn't need any object oriented wrapping.

Trình tạo chuỗi thường được cung cấp dưới dạng một lớp nhưng nguyên tắc khá đơn giản và không cần bất kỳ gói hướng đối tượng nào.

Wikimedia contributors, Visual Basic/Optimizing Visual Basic
This statement is a declaration, because it declares that the variable named fred has the type String.
Wikimedia contributors, The Way of the Java/Variables and types
String objects have one unique built-in operation: the % operator (modulo).
Wikimedia contributors, Python Programming/Strings
We're simply giving a name to a function, just the way we gave a name to a string in the previous example.
Wikimedia contributors, Celestia/Celx Scripting/Simple CELX Scripting
String literals, such as "Distance between " are constants whose type is String.

Các chuỗi ký tự, chẳng hạn như "Khoảng cách giữa " là các hằng số có kiểu là Chuỗi.

Wikimedia contributors, Java Programming/Understanding a Java Program
It is not suitable for strings containing Carets '^' as the call command doubles Carets that occur in the command string that follows the Call.
Wikimedia contributors, Windows Programming/Programming CMD
The unterminated string is color-coded red to let you know that it is not terminated, since it's otherwise easy to forget.
Wikimedia contributors, MATLAB Programming/Error Messages

Câu hỏi thường gặp về string

string nghĩa là gì?

string nghĩa là chuỗi. string là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight cord.

string dùng trong những kỳ thi nào?

Từ string ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

string được dùng trong câu như thế nào?

“Finally, we wrote the parameters to the function, in this case the string "Hello, Universe!", enclosed in parentheses.”

Cuối cùng, chúng ta viết các tham số cho hàm, trong trường hợp này là chuỗi "Xin chào, Universe!", được đặt trong dấu ngoặc đơn.

Wikimedia contributors, Celestia/Celx Scripting/Simple CELX Scripting