methodical
tính từmethodical nghĩa là có phương pháp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
characterized by method and orderliness
→đặc trưng bởi phương pháp và trật tự
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa methodical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Then he shut himself up in his room and pictured the future to himself--long years of austere and methodical labour.Sau đó, anh nhốt mình trong phòng và tự hình dung ra tương lai - những năm dài lao động khắc khổ và có phương pháp.
While he was packing his loot in an orderly and methodical manner on the mules a murmur of talk rose behind him.Trong khi anh ta đang thu dọn chiến lợi phẩm của mình một cách có trật tự và có phương pháp trên lưng những con la, thì có tiếng xì xào bàn tán vang lên sau lưng anh ta.
But he was a methodical lad, as are most persons who have a mechanical bent.I had meant to give you the whole; but you are methodical in all your business matters, I see."Tôi đã có ý trao cho bạn toàn bộ; nhưng tôi thấy bạn rất có phương pháp trong mọi vấn đề kinh doanh của mình.”
No fresh incident occurred in the life on board, which proceeded with almost methodical regularity.“One would certainly think so,” Mrs. Cunningham agreed; “the Colonel seemed to me a methodical man.She herself had joined in the laugh before now, and allowed that he was methodical and tedious and tiresome.There was so little interest in her methodical old life.“I am so methodical that I keep a copy of every telegram I send."Twenty-six minutes and thirteen seconds," answered the methodical Nicholl.If New England is slow and methodical, she is strong.They were called Methodists because of their methodical approach to religious study.Câu hỏi thường gặp về methodical (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. methodical nghĩa là gì trong tiếng Việt?
methodical có nghĩa chính là: đặc trưng bởi phương pháp và trật tự. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by method and orderliness".
2. methodical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
methodical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của methodical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), methodical được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /məˈθɑdəkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. methodical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ methodical được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của methodical gồm những dạng nào?
Từ methodical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với methodical là gì?
Từ methodical thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. methodical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến methodical?
Từ methodical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với methodical đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Then he shut himself up in his room and pictured the future to himself--long years of austere and methodical labour." (Dịch nghĩa: Sau đó, anh nhốt mình trong phòng và tự hình dung ra tương lai - những năm dài lao động khắc khổ và có phương pháp.). Câu văn minh họa cách dùng methodical làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng methodical?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.