Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

racial

tính từB1
US/ˈɹeɪʃəl/
racials

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

racial nghĩa là chủng tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

racial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or related to genetically distinguished groups of people.

Các nét nghĩa của từ racial

  1. 1

    tính từB1

    of or related to genetically distinguished groups of people

    thuộc hoặc liên quan đến các nhóm người khác nhau về mặt di truyềndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • racial segregation163 lần trong kho sách

    • racial discrimination256 lần trong kho sách

    • racial makeup64 lần trong kho sách

    • racial minorities62 lần trong kho sách

    • racial inequality65 lần trong kho sách

    • racial slurs31 lần trong kho sách

    • racial profiling31 lần trong kho sách

    • racial tensions38 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or characteristic of race or races or arising from differences among groups

    thuộc hoặc đặc điểm của chủng tộc hoặc chủng tộc hoặc phát sinh từ sự khác biệt giữa các nhómdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonracial

Câu hỏi thường gặp về racial

racial nghĩa là gì?

racial nghĩa là chủng tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). racial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or related to genetically distinguished groups of people.

racial dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ racial có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

racial được dùng trong câu như thế nào?

The court's decision thus ultimately led to the enactment of state laws, such as Jim Crow laws, which made racial segregation the law. («Civil Rights Cases», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536455 (bản sửa đổi 9740727).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/racial, mã đối chiếu EV-797F2525. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “racial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa racial và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The court's decision thus ultimately led to the enactment of state laws, such as Jim Crow laws, which made racial segregation the law.

Do đó, quyết định của tòa án cuối cùng đã dẫn đến việc ban hành các luật của tiểu bang, chẳng hạn như luật Jim Crow, quy định việc phân biệt chủng tộc trở thành luật.dịch máy, chưa biên tập

«Civil Rights Cases», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536455 (bản sửa đổi 9740727). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What racial characteristics have served to further its growth in this region, it may not be easy to say.

Có thể không dễ để nói những đặc điểm chủng tộc nào đã góp phần thúc đẩy sự phát triển của nó ở khu vực này.dịch máy, chưa biên tập

James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Racial segregation in professional baseball was sometimes called a gentlemen's agreement.

Sự phân biệt chủng tộc trong bóng chày chuyên nghiệp đôi khi được gọi là sự thỏa thuận của các quý ông.dịch máy, chưa biên tập

«Baseball color line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715017 (bản sửa đổi 8806173). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was indeed a hard time for all, but with racial inequality, it was even harder for African Americans.

Đó thực sự là một khoảng thời gian khó khăn cho tất cả mọi người, nhưng với sự bất bình đẳng về chủng tộc, điều đó còn khó khăn hơn đối với người Mỹ gốc Phi.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Richard Branch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152705 (bản sửa đổi 2142057). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Frenchman's shoulders went up in the racial shrug that means all things from total ignorance to infinite understanding.
Jack London, The Faith of Men. Nguồn: Project Gutenberg #1096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was an Anglo-Saxon, far away from home, and the racial instinct and the home instinct were very strong upon him.
Stanley Waterloo, The Wolf's Long Howl. Nguồn: Project Gutenberg #10391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, at the same time, would you not be well advised to regard the racial characteristics of Poland?"
Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is a racial stereotype that black people like eating fried chicken.
«Fried chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312512 (bản sửa đổi 10807861). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is the processes of ascribing ethnic or racial identities to a relationship, social practice, or group that did not identify itself as such.
«Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I always think of the movie "Remember the Titans" as a great example of how Denzel Washington promoted racial integration in his football team.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203115 (bản sửa đổi 4341743). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to their "contact with Chaldean culture," he declares the Medes the "most civilized" people, but immediately adds that they lost strength through racial mixing.
«Scientific racism in Germany/Arthur de Gobineau/An Essay on the Inequality of the Human Races/Book 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480163 (bản sửa đổi 4608267). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0