laudatory
tính từC2laudatory nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
laudatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of or giving praise.
Các nét nghĩa của từ laudatory
- 1
tính từC2
full of or giving praise
đầy đủ hoặc đưa ra lời khen ngợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa praiseful · praising
Câu hỏi thường gặp về laudatory
laudatory nghĩa là gì?
laudatory nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập). laudatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of or giving praise.
laudatory được dùng trong câu như thế nào?
Look at this from the author of a very interesting and laudatory critique. (Robert Louis Stevenson, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894. Nguồn: Project Gutenberg #387.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laudatory, mã đối chiếu EV-9CF4E6D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng