vibrate
động từB2- vibrated
- vibrates
- vibrating
vibrate nghĩa là rung động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb.
Các nét nghĩa của từ vibrate
- 1
động từB2
shake, quiver, or throb
lắc, rung hoặc đập mạnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
vibrate in unison37 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move or swing from side to side regularly
di chuyển hoặc đu từ bên này sang bên kia thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oscillate
- 3
động từB2
be undecided about something
chưa quyết định về điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hover · vacillate · oscillate
Câu hỏi thường gặp về vibrate
vibrate nghĩa là gì?
vibrate nghĩa là rung động (bản dịch máy, chưa biên tập). vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb.
vibrate được dùng trong câu như thế nào?
"By paying him an incredible price--and, moreover, by causing to vibrate what in him is a very sensitive chord." (Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vibrate, mã đối chiếu EV-BCC35845. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng