Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vibrate

động từB2
US/ˈvaɪbɹeɪt/
vibrated
vibrates
vibrating

vibrate nghĩa là rung động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb.

Các nét nghĩa của từ vibrate

  1. 1

    động từB2

    shake, quiver, or throb

    lắc, rung hoặc đập mạnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • vibrate in unison37 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move or swing from side to side regularly

    di chuyển hoặc đu từ bên này sang bên kia thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oscillate

  3. 3

    động từB2

    be undecided about something

    chưa quyết định về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hover · vacillate · oscillate

Câu hỏi thường gặp về vibrate

vibrate nghĩa là gì?

vibrate nghĩa là rung động (bản dịch máy, chưa biên tập). vibrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shake, quiver, or throb.

vibrate được dùng trong câu như thế nào?

"By paying him an incredible price--and, moreover, by causing to vibrate what in him is a very sensitive chord." (Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vibrate, mã đối chiếu EV-BCC35845. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vibrate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vibrate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"By paying him an incredible price--and, moreover, by causing to vibrate what in him is a very sensitive chord."

"Bằng cách trả cho anh ta một cái giá đáng kinh ngạc - và hơn thế nữa, bằng cách làm rung chuyển thứ ở anh ta là một hợp âm rất nhạy cảm."dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556. · Bản dịch tiếng Anh
The diaphragm vibrates when struck by sound waves, changing the distance between the two plates and therefore changing the capacitance.

Màng loa rung khi bị sóng âm tác động, làm thay đổi khoảng cách giữa hai bản và do đó thay đổi điện dung.dịch máy, chưa biên tập

«Technical Theatre/Sound/Condenser», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89927 (bản sửa đổi 2062506). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Catholicism vibrates in it, pulses, breathes, and lives, body to body, with human life.

Đạo Công giáo rung động trong đó, nhịp đập, hơi thở và sự sống, thân thể với thân thể, với sự sống con người.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Brotherhood of Consolation. Nguồn: Project Gutenberg #1967. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Had my hand swept the chords, the hearts of mortals would have vibrated at the touch; she touched the divine string, and "called angels down."

Nếu tay tôi lướt qua các hợp âm, trái tim của con người sẽ rung động khi chạm vào; cô ấy chạm vào sợi dây thần thánh và "gọi các thiên thần xuống."dịch máy, chưa biên tập

Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The clap of thunder that followed the electrical display shook the cliff till it vibrated again.

Tiếng sấm vang lên sau màn trình diễn điện đã làm rung chuyển vách đá cho đến khi nó rung chuyển trở lại.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys in the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #45262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The letters, and all the latest writings, of Seneca vibrate with terror.
F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thought and feeling chased over his face like the tints of a vibrating prism cast on a white surface.
Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am all flesh, all love; I feel myself profoundly vibrate at the least sensation.
Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But when once that string was touched, every nerve and fibre of my frame vibrated in unison.

Nhưng khi sợi dây đó chạm vào, mọi dây thần kinh và thớ thịt trong cơ thể tôi đều đồng loạt rung lên.dịch máy, chưa biên tập

Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66679. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
During the video, the scenes show hundreds of glasses filled with water that vibrate to the beat of a drum.
«Rolling in the Deep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295703 (bản sửa đổi 11007166). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thicker and thicker above the scorching earth vibrated the curling heat waves.
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Appear, pale man!" spake the creature; "the clock vibrates the hour; man of sorrow, land upon the still island!"
Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36403. · Bản dịch tiếng Anh