Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

periodically

trạng từ
US/ˌpiɹiˈɑdɪkəli/
periodicallied
periodicallies
periodicallying
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

periodically nghĩa là định kỳ.

periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ

    in a sporadic manner

    →

    một cách lẻ tẻ

    Đồng nghĩa:sporadically
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    updates periodically
    18 lần trong kho sách
    periodically moulted
    8 lần trong kho sách
    periodically recurrent
    9 lần trong kho sách
    periodically recurring
    9 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về periodically

periodically nghĩa là gì?

periodically nghĩa là định kỳ. periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner.

periodically dùng trong những kỳ thi nào?

Từ periodically xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

periodically được dùng trong câu như thế nào?

The bears walked sullenly their little round, or retired periodically to winter quarters in their narrow kennels. (Henry Morford, The Coward: A Novel of Society and the Field in 1863. Nguồn: Project Gutenberg #36644.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/periodically, mã đối chiếu EV-C8E028A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “periodically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa periodically và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The bears walked sullenly their little round, or retired periodically to winter quarters in their narrow kennels.

Những con gấu ủ rũ bước đi vòng quanh nhỏ của chúng, hoặc định kỳ rút lui về khu trú đông trong những chiếc cũi chật hẹp của chúng.

Henry Morford, The Coward: A Novel of Society and the Field in 1863. Nguồn: Project Gutenberg #36644.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That is to say, I have been in a sick, nervous, irritable, fanciful condition, so that I have periodically lost control over myself.

Nghĩa là, tôi đã ở trong tình trạng ốm yếu, căng thẳng, cáu kỉnh, hoang tưởng đến mức thỉnh thoảng tôi mất kiểm soát bản thân.

Fyodor Dostoyevsky, The Gambler. Nguồn: Project Gutenberg #2197.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There were several of the great people from the neighbourhood, county people whom it was necessary to ask periodically.

Có một số nhân vật nổi tiếng ở vùng lân cận, những người trong quận mà định kỳ cần phải hỏi thăm.

Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When Harry is locked into his room, Petunia does periodically bring him meals which she pushes through a cat-flap in his door.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Petunia Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68718 (bản sửa đổi 4365869).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0