periodically
trạng từ- periodicallied
- periodicallies
- periodicallying
periodically nghĩa là định kỳ.
periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từ
in a sporadic manner
→một cách lẻ tẻ
Đồng nghĩa:sporadicallyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4updates periodically18 lần trong kho sáchperiodically moulted8 lần trong kho sáchperiodically recurrent9 lần trong kho sáchperiodically recurring9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về periodically
periodically nghĩa là gì?
periodically nghĩa là định kỳ. periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner.
periodically dùng trong những kỳ thi nào?
Từ periodically xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
periodically được dùng trong câu như thế nào?
The bears walked sullenly their little round, or retired periodically to winter quarters in their narrow kennels. (Henry Morford, The Coward: A Novel of Society and the Field in 1863. Nguồn: Project Gutenberg #36644.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “periodically” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa periodically và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The bears walked sullenly their little round, or retired periodically to winter quarters in their narrow kennels.Những con gấu ủ rũ bước đi vòng quanh nhỏ của chúng, hoặc định kỳ rút lui về khu trú đông trong những chiếc cũi chật hẹp của chúng.
That is to say, I have been in a sick, nervous, irritable, fanciful condition, so that I have periodically lost control over myself.Nghĩa là, tôi đã ở trong tình trạng ốm yếu, căng thẳng, cáu kỉnh, hoang tưởng đến mức thỉnh thoảng tôi mất kiểm soát bản thân.
There were several of the great people from the neighbourhood, county people whom it was necessary to ask periodically.Có một số nhân vật nổi tiếng ở vùng lân cận, những người trong quận mà định kỳ cần phải hỏi thăm.
When Harry is locked into his room, Petunia does periodically bring him meals which she pushes through a cat-flap in his door.