Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

convinced

tính từB2
US/kənˈvɪnst/

convinced nghĩa là bị thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of.

Các nét nghĩa của từ convinced

  1. 1

    tính từB2

    persuaded of

    bị thuyết phụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa positive · confident

  2. 2

    tính từB2

    having a strong belief or conviction

    có một niềm tin hoặc niềm tin mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unconvinced

Câu hỏi thường gặp về convinced

convinced nghĩa là gì?

convinced nghĩa là bị thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). convinced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persuaded of.

convinced được dùng trong câu như thế nào?

Wild Charley was precipitated into the midst of the flames, and everyone was convinced that he was beyond help now. (Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convinced, mã đối chiếu EV-1252386F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “convinced” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa convinced và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Wild Charley was precipitated into the midst of the flames, and everyone was convinced that he was beyond help now.
Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the whole, I am still convinced that I acted wisely.
S. R. Crockett, Deep Moat Grange. Nguồn: Project Gutenberg #34017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was convinced, from what Sir Bernard said, that you, as well as he, wished to break off all connection between us.

Theo những gì Ngài Bernard đã nói, tôi tin rằng bạn cũng như ông ấy muốn cắt đứt mọi mối liên hệ giữa chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

M., active 1867-1892 Lee, The oak staircase. Nguồn: Project Gutenberg #72455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Roden, convinced that this new horror was a mere illusion begotten of the mist and his own exhausted state, closed his eyes for a moment.

Roden, tin chắc rằng nỗi kinh hoàng mới này chỉ là ảo ảnh được sinh ra từ sương mù và trạng thái kiệt sức của chính anh, nên nhắm mắt lại một lúc.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, A Veldt Official: A Novel of Circumstance. Nguồn: Project Gutenberg #32922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am convinced that this is the safest course for your liberty, your dignity, and your happiness.
Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"The actual holder of the bill is convinced you committed the forgery."

“Người nắm giữ tờ tiền thực sự tin rằng anh đã phạm tội giả mạo.”dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #33802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But at the moment he began speculating, he became convinced that his enemy was moving.

Nhưng ngay lúc bắt đầu suy đoán, anh tin chắc rằng kẻ thù của mình đang di chuyển.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Great Cattle Trail. Nguồn: Project Gutenberg #30212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Being thus convinced, I stepped out from my place to the ministers, and said, "They are friends that are coming."
John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Since I have made that discovery and convinced myself on that point, you no longer worry me.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I think, I am firmly convinced, that a serious course of study cannot be resumed at a fashionable watering-place, and then continued at Biarritz.
Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But he also knew whom she had seen, and that this visitor had been the cause of her sudden resolution he was perfectly convinced.
Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After he has once made a resolve he adheres to it, even when he has been convinced that he is in error."
H. B., Mrs. Paull, Englefield Grange; or, Mary Armstrong's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB