cater
động từ- catered
- catering
- caterings
- caters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cater nghĩa là phục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
Các nét nghĩa của từ cater
- 1
động từ
give what is desired or needed, especially support, food or sustenance
cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provide · supply · ply
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
coleman cater26 lần trong kho sách
- 2
động từ
supply food ready to eat
cung cấp thực phẩm sẵn sàng để ăndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cater
cater nghĩa là gì?
cater nghĩa là phục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.
cater dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cater có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cater được dùng trong câu như thế nào?
“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.” (John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cater, mã đối chiếu EV-958BB3C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng