Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cater

động từ
US/ˈkeɪtɚ/
catered
catering
caterings
caters

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cater nghĩa là phục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

Các nét nghĩa của từ cater

  1. 1

    động từ

    give what is desired or needed, especially support, food or sustenance

    cung cấp những gì mong muốn hoặc cần thiết, đặc biệt là hỗ trợ, thực phẩm hoặc chất dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa provide · supply · ply

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • coleman cater26 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    supply food ready to eat

    cung cấp thực phẩm sẵn sàng để ăndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cater

cater nghĩa là gì?

cater nghĩa là phục vụ (bản dịch máy, chưa biên tập). cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance.

cater dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cater có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cater được dùng trong câu như thế nào?

“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.” (John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cater, mã đối chiếu EV-958BB3C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cater” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cater và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“He’s committed to the idea that everything was put on this earth for one great purpose, which was to cater to the wants of man.”

“Anh ấy cam kết với ý tưởng rằng mọi thứ được tạo ra trên trái đất này đều vì một mục đích vĩ đại, đó là đáp ứng nhu cầu của con người.”dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.

Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.dịch máy, chưa biên tập

«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then she dismissed the cook and at eleven o’clock she went out to do the catering for the day.

Sau đó cô cho người đầu bếp nghỉ việc và lúc 11 giờ cô ra ngoài chuẩn bị đồ ăn cho cả ngày.dịch máy, chưa biên tập

August Strindberg, Married. Nguồn: Project Gutenberg #7956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At the invitation of the inventor (Mr Sutton), the party then sat down to an excellent luncheon, catered for by Mr McIntyre.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this case too, the site is catering to their advertisers.

Trong trường hợp này cũng vậy, trang web đang phục vụ các nhà quảng cáo của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Tidbits in Tech: Integration in Education/How to Judge a Website's Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244116 (bản sửa đổi 3826822). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She studied nursing, worked at a hospital, studied in the evening business administration and was a catering and party service business operative.

Cô học y tá, làm việc tại bệnh viện, học quản trị kinh doanh buổi tối và là nhân viên kinh doanh dịch vụ ăn uống và tiệc tùng.dịch máy, chưa biên tập

«Liane den Haan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824264 (bản sửa đổi 10474695). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For be it known that even in that early day Ah Kim’s emporium was beginning to cater to the tourist trade from the States.
Jack London, Island Tales / On the Makaloa Mat. Nguồn: Project Gutenberg #2152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In this matter of catering the slave was much more proficient than we, and proved an invaluable aid to us.
H. N. Crellin, Tales of the Caliph. Nguồn: Project Gutenberg #22258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, his simplicity and cheeriness quite won my heart, and reconciled me almost to the trouble of catering for him.
Alfred Pretor, The Chapel on the Hill. Nguồn: Project Gutenberg #63310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During one action, two Rhodesian patrols catered for the possibility that Germans might be listening to their transmissions by communicating in Shona, an African language.
«The Story of Rhodesia/Involvement in WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422111 (bản sửa đổi 4475705). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The marketing also catered towards children, with soda fountains offering candy and ice cream.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Mr. Antipodes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288851 (bản sửa đổi 2535677). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Traffic circles have also seen improvement to cater to cyclists.
«Lentis/Bicycling in the Netherlands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260411 (bản sửa đổi 4412698). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0