foreigner
danh từA1- foreigners
foreigner nghĩa là người nước ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foreigner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country.
Các nét nghĩa của từ foreigner
- 1
danh từA1
a person who comes from a foreign country
một người đến từ nước ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alien · noncitizen · outlander
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
distinguished foreigner141 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
someone who is excluded from or is not a member of a group
một người bị loại khỏi hoặc không phải là thành viên của một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outsider
Câu hỏi thường gặp về foreigner
foreigner nghĩa là gì?
foreigner nghĩa là người nước ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). foreigner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country.
foreigner được dùng trong câu như thế nào?
“I trust,” replied the young lord, “you will not find me more backward than yourself, though I heartily wish that the enemy were foreigners. (Walter Scott, Old Mortality, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6941.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foreigner, mã đối chiếu EV-E7E29FF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng