spin
động từB2- spinning
- spins
- spun
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
spin nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis.
Các nét nghĩa của từ spin
- 1
động từB2
revolve quickly and repeatedly around one's own axis
quay nhanh và liên tục quanh trục của chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spin around · whirl · reel · gyrate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
spin wheel1.293 lần trong kho sách
spin yarn201 lần trong kho sách
spin yarns171 lần trong kho sách
spin wheels197 lần trong kho sách
spin offs97 lần trong kho sách
spin a yarn119 lần trong kho sách
spin wool93 lần trong kho sách
spin round1.031 lần trong kho sách
- 2
động từB2
stream in jets, of liquids
dòng trong máy bay phản lực, chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
cause to spin
gây ra quaydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whirl · birl · twirl
Câu hỏi thường gặp về spin
spin nghĩa là gì?
spin nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập). spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis.
spin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spin được dùng trong câu như thế nào?
Then, as they spun round the final curve, as the great square house loomed out of the mist, he replied without slackening his vigilance. (Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spin, mã đối chiếu EV-5AA6CC2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng