Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spin

động từB2
US/ˈspɪn/
spinning
spins
spun

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

spin nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis.

Các nét nghĩa của từ spin

  1. 1

    động từB2

    revolve quickly and repeatedly around one's own axis

    quay nhanh và liên tục quanh trục của chính mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spin around · whirl · reel · gyrate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spin wheel1.293 lần trong kho sách

    • spin yarn201 lần trong kho sách

    • spin yarns171 lần trong kho sách

    • spin wheels197 lần trong kho sách

    • spin offs97 lần trong kho sách

    • spin a yarn119 lần trong kho sách

    • spin wool93 lần trong kho sách

    • spin round1.031 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    stream in jets, of liquids

    dòng trong máy bay phản lực, chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    cause to spin

    gây ra quaydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa whirl · birl · twirl

Câu hỏi thường gặp về spin

spin nghĩa là gì?

spin nghĩa là quay (bản dịch máy, chưa biên tập). spin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: revolve quickly and repeatedly around one's own axis.

spin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ spin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

spin được dùng trong câu như thế nào?

Then, as they spun round the final curve, as the great square house loomed out of the mist, he replied without slackening his vigilance. (Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spin, mã đối chiếu EV-5AA6CC2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spin và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then, as they spun round the final curve, as the great square house loomed out of the mist, he replied without slackening his vigilance.
Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In three or four days it spins a shell of silk thread completely surrounding itself.
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Paul could hear the bullets spin through the air and strike into the trees.

Paul có thể nghe thấy tiếng đạn xoay tròn trong không khí và găm vào cây cối.dịch máy, chưa biên tập

Charles Carleton Coffin, Winning His Way. Nguồn: Project Gutenberg #22913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So with other fabrics of human thought, imagination has been spinning and weaving them all.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He had been advanced in the factory from a 'piecer' to the spinning-jenny.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in Europe: Vacation Rambles in Historic Lands. Nguồn: Project Gutenberg #33319. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If there was no gain in whirling fancifully with one of the sex, a spin of a minute with her was downright bankruptcy.

Nếu việc quay cuồng một cách huyền ảo với một người trong giới tính mà không thu được lợi ích gì thì chỉ quay một phút với cô ấy thôi cũng coi như phá sản hoàn toàn.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will not spin myself any longer; it is better to make a short letter.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I heard the noise of spinning in the house, and my dog scurried off after the cat as I went in the door.
Sarah Orne Jewett, Deephaven and Selected Stories & Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am sure she will think you have enough to do at home, without going to spin at John Firinn's."

Tôi chắc chắn cô ấy sẽ nghĩ anh đã có đủ việc phải làm ở nhà mà không cần quay sang John Firinn's."dịch máy, chưa biên tập

Margaret M. Robertson, Shenac's Work at Home. Nguồn: Project Gutenberg #21227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus the woof of Fate spins its net around us, "and what he weaves no weaver knows."
Gottfried Keller, Seldwyla Folks: Three Singular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34505. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I do like to hear about good clothes and awful accidents," cried the girl, forgetting to spin, in her eagerness to listen.
Louisa May Alcott, Spinning-Wheel Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Jump in, my little man,’ she said to the poor boy, and, following herself, the brougham was soon spinning along Gray’s Inn Road.
J. Ewing Ritchie, Crying for the Light; Or, Fifty Years Ago. Vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #36808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB