penetrate
động từB2- penetrated
- penetrates
- penetrating
penetrate nghĩa là thâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
penetrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass into or through, often by overcoming resistance.
Các nét nghĩa của từ penetrate
- 1
động từB2
pass into or through, often by overcoming resistance
đi vào hoặc xuyên qua, thường bằng cách vượt qua sự kháng cựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perforate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
penetrate glance428 lần trong kho sách
penetrate the mystery179 lần trong kho sách
penetrate deeper126 lần trong kho sách
penetrate gaze151 lần trong kho sách
penetrate farther170 lần trong kho sách
- 2
động từB2
come to understand
hiểu đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fathom · bottom
- 3
động từB2
become clear or enter one's consciousness or emotions
trở nên rõ ràng hoặc đi vào ý thức hoặc cảm xúc của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa click · get through · dawn · come home · get across · sink in
Câu hỏi thường gặp về penetrate
penetrate nghĩa là gì?
penetrate nghĩa là thâm nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). penetrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass into or through, often by overcoming resistance.
penetrate được dùng trong câu như thế nào?
Then he moved away from the cot, where the bright eyes of the sick baby were fixing him with a too penetrating stare. (L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penetrate, mã đối chiếu EV-67B42C91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng