Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cultivate

động từ
B1
US/ˈkʌltəˌveɪt/
cultivated
cultivates
cultivating
Ý nghĩa trọng tâm

cultivate nghĩa là trồng trọt.

cultivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: foster the growth of.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    foster the growth of

    →

    thúc đẩy sự tăng trưởng của

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    highly cultivate
    626 lần trong kho sách
    cultivate fields
    549 lần trong kho sách
    cultivate the soil
    219 lần trong kho sách
    richly cultivate
    105 lần trong kho sách
    extensively cultivate
    74 lần trong kho sách
    assiduously cultivate
    70 lần trong kho sách
    cultivate the acquaintance
    206 lần trong kho sách
    cultivate lands
    140 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    prepare for crops

    →

    chuẩn bị cho mùa màng

    Đồng nghĩa:crop, work
  3. 3động từ
    B1

    teach or refine to be discriminative in taste or judgment

    →

    dạy hoặc tinh chỉnh để phân biệt đối xử trong sở thích hoặc phán đoán

    Đồng nghĩa:educate, school, train, civilize, civilise
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cultivate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They wanted to cultivate the land and make use of the space.
Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/History & Culture
In proportion as the understanding is cultivated, men are found to be less the victims of drinking and the grosser provocatives of sense.
Godwin, William, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They owned a herd of horses and mules and a few cattle, and had cultivated a small piece of land.

Họ sở hữu một đàn ngựa, la và một ít gia súc, đồng thời đã canh tác một mảnh đất nhỏ.

Buffalo Bill, The Life of Hon. William F. Cody, Known as Buffalo Bill, the Famous Hunter, Scout and Guide An Autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The ways in which it is possible to cultivate the social virtues are more numerous and more varied than is generally supposed.
Collins, Wilkie, Little Novels, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Arriving here, they found themselves in a cultivated meadow, passing through which they reached a pasture field.
De Mille, James, Lost in the Fog, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They have taken manfully hold of the plough, cultivated crops of wheat and corn, and raised horses, cattle, sheep, and hogs.
Schoolcraft, Henry Rowe, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She sought religiously to cultivate and refine the senses given her.
Sue, Eugène, The Wandering Jew — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was highly cultivated in all his tastes, agreeable, and, in fine, a Christian gentleman.

Anh ta là người có trình độ cao về mọi sở thích, dễ chịu và nói chung là một quý ông theo đạo Cơ đốc.

Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Beulah, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have always observed in the understandings of women who have been too much cultivated, some disproportion between the different faculties of their minds.
Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 08, Nguyên văn tác phẩm
The Wars or Safflower is cultivated in considerable quantities around the city: an abundance is grown in the lands of the Gallas.

Wars hay Safflower được trồng với số lượng đáng kể xung quanh thành phố: rất nhiều được trồng ở vùng đất Gallas.

Burton, Richard Francis, Sir, First Footsteps in East Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He became a cultivated and bold traveller, beloved by his friends, and not unknown to fame.
Marryat, Frederick, Peter Simple; and, The Three Cutters, Vol. 1-2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tracts of the neighbouring moorland were enclosed and cultivated, the fields being divided by stone walls, which looked rude and strange enough to us.

Những vùng đất hoang lân cận đã được bao bọc và canh tác, những cánh đồng được ngăn cách bởi những bức tường đá, trông có vẻ thô sơ và kỳ lạ đối với chúng tôi.

Ewing, Juliana Horatia, A Flat Iron for a Farthing; or, Some Passages in the Life of an only Son, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về cultivate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cultivate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cultivate có nghĩa chính là: thúc đẩy sự tăng trưởng của. Định nghĩa tiếng Anh: "foster the growth of".

2. cultivate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cultivate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của cultivate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cultivate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkʌltəˌveɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cultivate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cultivate được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cultivate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cultivate gồm: cultivated, cultivates, cultivating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cultivate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: highly cultivate, cultivate fields, cultivate the soil, richly cultivate, extensively cultivate.

7. cultivate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: crop, work, educate, school, train. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cultivate?

Từ cultivate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cultivate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They wanted to cultivate the land and make use of the space.". Câu văn minh họa cách dùng cultivate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cultivate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.