aboriginal
tính từB2aboriginal nghĩa là thổ dân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to members of the indigenous people of Australia.
Các nét nghĩa của từ aboriginal
- 1
tính từB2
of or pertaining to members of the indigenous people of Australia
của hoặc liên quan đến các thành viên của người dân bản địa Úcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aboriginal australians51 lần trong kho sách
aboriginal peoples80 lần trong kho sách
australian aboriginal106 lần trong kho sách
aboriginal torres21 lần trong kho sách
aboriginal communities51 lần trong kho sách
aboriginal tribes72 lần trong kho sách
aboriginal inhabitants119 lần trong kho sách
aboriginal australian47 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
characteristic of or relating to people inhabiting a region from the beginning
đặc điểm của hoặc liên quan đến những người sinh sống ở một khu vực ngay từ đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa native
- 3
tính từB2
having existed from the beginning
đã tồn tại ngay từ đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa primal · primeval · primaeval · primordial
Câu hỏi thường gặp về aboriginal
aboriginal nghĩa là gì?
aboriginal nghĩa là thổ dân (bản dịch máy, chưa biên tập). aboriginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to members of the indigenous people of Australia.
aboriginal được dùng trong câu như thế nào?
The site of the town was heretofore an aboriginal station, as appears from the numerous remains of ancient works still visible. (Edwin James, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 1. Nguồn: Project Gutenberg #43751.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aboriginal, mã đối chiếu EV-E8CC7BBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng