enterprising
tính từC1enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects.
Các nét nghĩa của từ enterprising
- 1
tính từC1
marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects
được đánh dấu bằng trí tưởng tượng, sự chủ động và sẵn sàng thực hiện các dự án mớidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unenterprising
Câu hỏi thường gặp về enterprising
enterprising nghĩa là gì?
enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm (bản dịch máy, chưa biên tập). enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects.
enterprising được dùng trong câu như thế nào?
The former wilds of North America bear ample testimony to the achievements of this enterprising people. (Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enterprising, mã đối chiếu EV-353E6484. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng