indigenous
tính từ- indigenoused
- indigenouses
- indigenousing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
indigenous nghĩa là bản địa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indigenous là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: originating where it is found.
Các nét nghĩa của từ indigenous
- 1
tính từ
originating where it is found
có nguồn gốc từ nơi nó được tìm thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa autochthonal · autochthonic · autochthonous · endemic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
indigenous peoples528 lần trong kho sách
indigenous australians291 lần trong kho sách
indigenous communities150 lần trong kho sách
indigenous australian151 lần trong kho sách
indigenous populations71 lần trong kho sách
indigenous cultures71 lần trong kho sách
indigenous languages98 lần trong kho sách
indigenous knowledges19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về indigenous
indigenous nghĩa là gì?
indigenous nghĩa là bản địa (bản dịch máy, chưa biên tập). indigenous là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: originating where it is found.
indigenous dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ indigenous có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
indigenous được dùng trong câu như thế nào?
By patenting what belongs to nature, companies are forcing the indigenous people to fight for their collective intellectual property. («Owning the Intangible/IP vs. IP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103205 (bản sửa đổi 1876029).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indigenous, mã đối chiếu EV-CD95690E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng