Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

mine

danh từ, pronounA1
US/ˈmaɪn/
mined
mines
mining

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

mine nghĩa là của tôi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: excavation in the earth from which ores and minerals are extracted.

Các nét nghĩa của từ mine

  1. 1

    danh từA1

    excavation in the earth from which ores and minerals are extracted

    khai quật trên trái đất từ đó quặng và khoáng sản được khai thácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • coal mine797 lần trong kho sách

    • gold mine1.233 lần trong kho sách

    • silver mine594 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    explosive device that explodes on contact

    thiết bị nổ phát nổ khi tiếp xúcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về mine

mine nghĩa là gì?

mine nghĩa là của tôi (bản dịch máy, chưa biên tập). mine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: excavation in the earth from which ores and minerals are extracted.

mine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mine có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mine được dùng trong câu như thế nào?

Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mine, mã đối chiếu EV-11DA9963. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mine và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Efforts were made to build railroad and telegraph lines and to open iron and coal mines.
«Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Mining is a technique that can be used in teams that tend to avoid conflict.

Khai thác là một kỹ thuật có thể được sử dụng trong các nhóm có xu hướng tránh xung đột.dịch máy, chưa biên tập

«Opportunities and Challenges to Team Building», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
We then heard Pennant Hills telling a ship that her signals were good, and asking how are mine.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first good place to train up is the Mythril Mines near Junon.
«Final Fantasy VII/Characters/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426638 (bản sửa đổi 4206925). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I recommended the book “The Attentive Way through Depression” to a friend of mine and she read it enthusiastically.
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The river flows through former coal mining and industrial areas.

Con sông chảy qua các khu khai thác than và công nghiệp trước đây.dịch máy, chưa biên tập

«River Rother», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239099 (bản sửa đổi 10982536). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Underground mining is when the coal is farther underground, making it too expensive to remove soil.
«Coal mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427278 (bản sửa đổi 8299942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After returning to Ceylon, he took up managing his family's "farm" and mines.
«John Kotelawala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407878 (bản sửa đổi 10455802). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Underground coal mining is especially dangerous because coal can give off poisonous and explosive gases.

Khai thác than dưới lòng đất đặc biệt nguy hiểm vì than có thể thải ra khí độc và dễ nổ.dịch máy, chưa biên tập

«Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Salt can be made by either evaporation or can be mined.
«Table salt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4718 (bản sửa đổi 10451941). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One touch of mine to those books would have given her her prey and her liberty.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You mean this, Marguerite—you have not forgotten that one hour when your heart beat against mine?”
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US