Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confuse

động từA2
US/kənˈfjuz/
confused
confuses
confusing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

confuse nghĩa là nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confuse là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mistake one thing for another.

Các nét nghĩa của từ confuse

  1. 1

    động từA2

    mistake one thing for another

    nhầm lẫn cái này với cái khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confound

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • confuse murmur322 lần trong kho sách

    • confuse mass552 lần trong kho sách

    • confuse medley117 lần trong kho sách

    • somewhat confuse477 lần trong kho sách

    • confuse heap168 lần trong kho sách

    • confuse recollection158 lần trong kho sách

    • confuse noise280 lần trong kho sách

    • confuse jumble76 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    be confusing or perplexing to

    gây nhầm lẫn hoặc bối rốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa throw · fox · befuddle · fuddle · bedevil · confound

  3. 3

    động từA2

    cause to feel embarrassment

    gây cảm giác ngượng ngùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flurry · disconcert · put off

Câu hỏi thường gặp về confuse

confuse nghĩa là gì?

confuse nghĩa là nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). confuse là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mistake one thing for another.

confuse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ confuse có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

confuse được dùng trong câu như thế nào?

If the student is still confused, I would ask if this point is an intercept, and if it is, which one. («Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confuse, mã đối chiếu EV-C32E2A07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confuse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confuse và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If the student is still confused, I would ask if this point is an intercept, and if it is, which one.

Nếu học sinh vẫn còn bối rối, tôi sẽ hỏi liệu điểm này có phải là điểm chặn không, và nếu có thì đó là điểm nào.dịch máy, chưa biên tập

«Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Symbols are not unique and, somewhat, confusing, i.e. unified language is beneficial to speed up the development in this field.

Các biểu tượng không phải là duy nhất và hơi khó hiểu, tức là ngôn ngữ thống nhất có lợi cho việc tăng tốc độ phát triển trong lĩnh vực này.dịch máy, chưa biên tập

«Fluid Mechanics for MAP/Scalar, Vectors and Tensors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101935 (bản sửa đổi 2381125). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There she learnt from Mrs. Lewis the details of Jane's confused story.
Susan Warner, The Old Helmet, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #26829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And Guy is not your brother?" said Lucy, with a glance so quick and earnest, that Amy felt a little confused.
R. M. Ballantyne, The Lifeboat. Nguồn: Project Gutenberg #21744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She is just now somewhat confused, said he, and those of her counsellors who desire peace, are more eager, than ever for negotiation.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It did not matter how elaborate or how incoherent a sermon might be, it could not confuse our critic.

Cho dù bài giảng có phức tạp hay rời rạc đến đâu, nó cũng không thể khiến nhà phê bình của chúng tôi bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Ian Maclaren, Beside the Bonnie Brier Bush. Nguồn: Project Gutenberg #7179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My mind was so confused, so bewildered, while she thus talked, that I did not attempt to interrupt her.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But I really do not know what to say,” said Endymion, hesitating and confused.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Endymion. Nguồn: Project Gutenberg #7926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He sat down closer to the hearth, where the maiden was very busy in a rather confused manner, her face turned from him.
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh
"It was sad," Henley managed to fish out of his confused brain.
Will N. Harben, Dixie Hart. Nguồn: Project Gutenberg #19818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The preceding day, with its adventures, only floated before her like a confused dream.
Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Erma, who was as transparent as a ray of light, grew confused and tried to cover it up by asking, "A pin?
Jean K. Baird, Hester's Counterpart: A Story of Boarding School Life. Nguồn: Project Gutenberg #26973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US