Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beverage

danh từ
US/ˈbɛvɚɪdʒ/
beverages

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

beverage nghĩa là đồ uống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking.

Các nét nghĩa của từ beverage

  1. 1

    danh từ

    any liquid suitable for drinking

    bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drink · drinkable · potable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • alcoholic beverage194 lần trong kho sách

    • intoxicating beverage63 lần trong kho sách

    • refreshing beverage82 lần trong kho sách

    • cooling beverage30 lần trong kho sách

    • caffeinated beverage11 lần trong kho sách

    • favorite beverage78 lần trong kho sách

    • sugary beverage11 lần trong kho sách

    • exhilarating beverage16 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về beverage

beverage nghĩa là gì?

beverage nghĩa là đồ uống (bản dịch máy, chưa biên tập). beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking.

beverage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ beverage có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

beverage được dùng trong câu như thế nào?

He was comparing the quality of the beverage with the apple brandy of the Lost Time still. (Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beverage, mã đối chiếu EV-A9C7011F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beverage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beverage và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was comparing the quality of the beverage with the apple brandy of the Lost Time still.

Anh ấy đang so sánh chất lượng của đồ uống này với rượu mạnh táo của Lost Time.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then they had tea, which was a habit and a delight with none of them, their usual beverage being coffee with milk.

Sau đó họ uống trà, một thói quen và niềm vui không ai trong số họ, đồ uống thông thường của họ là cà phê sữa.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Whilomville Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is surprising how much alcoholic beverages entered into the daily life, the business, and the pleasures of the people in those days.
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I had a really big thing,--a Jubilee Drink,--a teetotal beverage; the kind of thing that would have sold itself, this weather.

Tôi đã có một thứ thực sự lớn, - một thức uống Năm Thánh, - một thức uống kiêng rượu; loại thứ có thể tự bán được, thời tiết này.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henceforth water, with an occasional drink of weak milk, is to be our only beverage.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Nay, this iced claret-cup--was it not of her own composition?--and a pleasanter beverage he had never drank.
William Black, Macleod of Dare. Nguồn: Project Gutenberg #15587. · Nguyên văn tiếng Anh
The lemon is not squeezed in the beverage, but is simply stirred about with the spoon.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
But through contact between the Mongols and Islamic culture, these kinds of alcoholic beverages and distillation techniques came to the East.

Nhưng thông qua sự tiếp xúc giữa người Mông Cổ và văn hóa Hồi giáo, những loại đồ uống có cồn và kỹ thuật chưng cất này đã du nhập vào phương Đông.dịch máy, chưa biên tập

«Soju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185603 (bản sửa đổi 10611910). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had been so long out of the habit of using plain water as a beverage that he resorted to soda-water as a substitute.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A copious tumbler of rum-and-water--his favourite beverage since his return--was on a table, handy; and there he lay enjoying his ease.
Henry, Mrs. Wood, Verner's Pride. Nguồn: Project Gutenberg #15627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I sat up with him all night, giving him from time to time some of the cooling beverage; but he was evidently getting worse.
William Henry Giles Kingston, Twice Lost. Nguồn: Project Gutenberg #21493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was thus able to enjoy a very satisfactory breakfast, although he had cold water alone as a beverage.
William Henry Giles Kingston, The Rival Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #23071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB